Riêng tư
Hán việt:
ノ一丨ノ丶フ丶
7
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Lấy lúa () riêng () cho mình không chia, giữ cho bản thân không công khai, riêng tư .

Thành phần cấu tạo

Riêng tư
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
Bộ Tư
Riêng (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:Riêng tư
Ví dụ (5)
zhèshìdesīrénwùpǐn
Đây là đồ dùng cá nhân (riêng tư) của tôi.
qǐngzūnzhòngbiéréndeyǐnsī
Xin hãy tôn trọng sự riêng tư của người khác.
yīnwèiyìdiǎnsīshìqǐngjiàliǎo
Anh ấy đã xin nghỉ phép vì một chút việc riêng.
tǎolùnbiéréndesīshēnghuóshìlǐmàode
Bàn luận về đời sống riêng tư của người khác là không lịch sự.
wǒmenkěyǐsīxiàtántánma
Chúng ta có thể nói chuyện riêng với nhau được không?

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI