装傻
HSK1
Cụm từ
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:Giả vờ ngốc
Ví dụ (3)
他明明知道,却故意装傻。
Anh ấy rõ ràng biết nhưng cố tình giả ngốc.
别在老师面前装傻。
Đừng giả ngốc trước mặt giáo viên.
遇到问题不能总是装傻。
Gặp vấn đề không thể lúc nào cũng giả ngốc.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây