zhuāng
cài đặt, tải, lắp đặt, trang điểm
Hán việt: trang
丶一丨一丨一丶一ノフノ丶
12
HSK 2-4
Động từ

Gợi nhớ

Khoác áo () cho vật thể mạnh mẽ (), lắp đặt linh kiện vào máy hoặc trang điểm bên ngoài là cài đặt , trang bị.

Thành phần cấu tạo

zhuāng
cài đặt, tải, lắp đặt, trang điểm
Tráng
Mạnh mẽ / âm đọc (phía trên)
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:đựng, chứa, gói, đóng (hàng), chất (hàng).
Ví dụ (7)
yīfuzhuāngjìnxiāngzǐ
Bỏ (đóng) quần áo vào trong va li.
zhègepíngzinéngzhuāngduōshǎoshuǐ
Cái chai này có thể đựng (chứa) được bao nhiêu nước?
qǐngbāngzhèxiēshūzhuānghǎo
Làm ơn giúp tôi gói/đóng gói những cuốn sách này lại.
kǎchēzhèngzàizhuānghuò
Xe tải đang chất (bốc xếp) hàng hóa.
zhègedàizǐzhuāngbúxiàzhèmeduōdōngxī西
Cái túi này không đựng nổi nhiều đồ như thế.
2
Động từ
Nghĩa:lắp, lắp đặt, cài đặt (phần mềm/thiết bị).
Ví dụ (7)
jiālǐgāngzhuāngliǎokōngtiáo
Trong nhà vừa mới lắp điều hòa.
zàishǒujīshàngzhuāngliǎoxīnruǎnjiàn
Tôi đã cài đặt một phần mềm mới trên điện thoại.
zhètáidiànnǎoxūyàozhòngzhuāngxìtǒng
Cái máy tính này cần cài lại hệ điều hành.
gōngrénzhèngzàiānzhuānglùdēng
Công nhân đang lắp đặt đèn đường.
zhèzhāngzhuōzihěnnánzǔzhuāng
Cái bàn này rất khó lắp ráp.
3
Động từ
Nghĩa:giả vờ, giả bộ, đóng kịch.
Ví dụ (7)
zhuāngzuòméitīngjiàn
Anh ấy giả vờ như không nghe thấy.
biézhuāngliǎozhīdàoshì
Đừng giả bộ nữa, tôi biết là bạn.
xǐhuanzhuāng
Cậu ấy thích ra vẻ ngầu (giả ngầu).
búyàobùdǒngzhuāngdǒng
Đừng có không hiểu mà giả vờ hiểu.
shìzhēndeshēngbìngliǎobúshìzhuāngde
Anh ấy thực sự bị bệnh, không phải giả vờ đâu.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI