Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2-4
zhuāng
HSK 2-4
đựng, chứa, gói, đóng (hàng), chất (hàng).
Hán Việt:TRANG••Loại từ:Động từ
12 nét
丶一丨一丨一丶一ノ丨ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
壮Tráng+衣Y

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

装
zhuāng
cài đặt, tải, lắp đặt, trang điểm
壮
Trángzhuàng
Mạnh mẽ / âm đọc (phía trên)
衣
Bộ Yyī
Áo, bề ngoài (phía dưới)
Bộ Y
Mẹo nhớ nhanh:

Khoác tấm áo mới (衣) lên vóc dáng khỏe khoắn, cường tráng (壮) để sửa soạn trang phục, đóng gói hoặc lắp đặt (装).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (3)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:đựng, chứa, gói, đóng (hàng), chất (hàng).
ENTiếng Anh:To pack, to load, to hold, to contain.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
bǎ把yīfu衣服zhuāngjìn装进xiāngzi箱子lǐ里。
Bỏ (đóng) quần áo vào trong va li.
Pack the clothes into the suitcase.
#2
zhè这gè个píngzi瓶子néng能zhuāng装duōshao多少shuǐ水?
Cái chai này có thể đựng (chứa) được bao nhiêu nước?
How much water can this bottle hold?
#3
qǐng请bāng帮wǒ我bǎ把zhèxiē这些shū书zhuānghǎo装好。
Làm ơn giúp tôi đóng gói những cuốn sách này lại.
Please help me pack these books properly.
#4
kǎchē卡车zhèngzài正在zhuānghuò装货。
Xe tải đang chất (bốc xếp) hàng hóa.
The truck is being loaded.
#5
zhè这gè个dàizi袋子zhuāng装bú不xià下zhème这么duō多dōngxi东西。
Cái túi này không đựng nổi nhiều đồ như thế.
This bag can't hold so many things.
2
Động từ
VINghĩa:lắp, lắp đặt, cài đặt (phần mềm/thiết bị).
ENTiếng Anh:To install, to assemble.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
jiālǐ家里gāng刚zhuāng装le了kōngtiáo空调。
Trong nhà vừa mới lắp điều hòa.
We just had an air conditioner installed at home.
#2
wǒ我zài在shǒujī手机shàngzhuāng上装le了yí一gè个xīn新ruǎnjiàn软件。
Tôi đã cài đặt một phần mềm mới trên điện thoại.
I installed a new app on my phone.
#3
zhè这tái台diànnǎo电脑xūyào需要zhòng重zhuāng装xìtǒng系统。
Cái máy tính này cần cài lại hệ điều hành.
This computer needs to have the operating system reinstalled.
#4
gōngrén工人zhèngzài正在ānzhuāng安装lùdēng路灯。
Công nhân đang lắp đặt đèn đường.
The workers are installing streetlights.
#5
zhè这zhāng张zhuōzi桌子hěn很nán难zǔzhuāng组装。
Cái bàn này rất khó lắp ráp.
This table is very difficult to assemble.
3
Động từ
VINghĩa:giả vờ, giả bộ, đóng kịch.
ENTiếng Anh:To pretend, to act, to fake.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他zhuāngzuò装作méi没tīngjiàn听见。
Anh ấy giả vờ như không nghe thấy.
He pretended not to hear.
#2
bié别zhuāng装le了,wǒ我zhīdào知道shì是nǐ你。
Đừng giả bộ nữa, tôi biết là bạn.
Stop pretending. I know it's you.
#3
tā他xǐhuan喜欢zhuāng装kù酷。
Cậu ấy thích ra vẻ ngầu (giả ngầu).
He likes to act cool.
#4
búyào不要bùdǒngzhuāngdǒng不懂装懂。
Đừng có không hiểu mà giả vờ hiểu.
Don't pretend to know what you don't.
#5
tā他shì是zhēn真de的shēngbìng生病le了,bú不shì是zhuāng装de的。
Anh ấy thực sự bị bệnh, không phải giả vờ đâu.
He really is sick; he's not pretending.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây