傻
ノ丨ノ丨フノ丶一ノ丶ノフ丶
13
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Người (亻) đứng ngẩn ngơ trước chuyện phức tạp, không hiểu gì cả, ngớ ngẩn chậm hiểu là ngốc 傻, đần.
Thành phần cấu tạo
傻
ngốc, dại, ngu, dốt, đần
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
歞
Biến thể
Phức tạp (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Tính từ
Nghĩa:ngốc, ngớ ngẩn, dại dột (thường dùng trong khẩu ngữ, có thể mang nghĩa chê bai hoặc thân mật).
Ví dụ (12)
你怎么这么傻?
Sao bạn lại ngốc thế này?
别做傻事了。
Đừng làm chuyện dại dột nữa.
大家都笑他是个傻瓜。
Mọi người đều cười chê anh ấy là đồ ngốc.
我那时候太傻太天真。
Lúc đó tôi quá ngốc nghếch và quá ngây thơ.
看着他傻傻的样子,我想笑。
Nhìn cái dáng vẻ ngố tàu của cậu ấy, tôi muốn cười.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây