Hán Việt:SỎA••Loại từ:Tính từ
13 nét
ノ丨ノ丨フノ丶一ノ丶ノフ+1
Không dùng lượng từ riêng
亻Nhân đứng+囟Tín+夂Tuy
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
傻
ngốc, dại, ngu, dốt, đần
亻
Bộ Nhân đứng
Con người

囟
Bộ Tín
Thóp đầu, đỉnh đầu
夂
Bộ Tuy
Bước chân đi chậm chạp
Hình ảnh minh họa

傻
ngốc, ngớ ngẩn, dại dột (thường dùng trong khẩu ngữ, có thể mang nghĩa chê bai hoặc thân mật).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Tính từ
VINghĩa:ngốc, ngớ ngẩn, dại dột (thường dùng trong khẩu ngữ, có thể mang nghĩa chê bai hoặc thân mật).
ENTiếng Anh:Stupid / Foolish / Silly.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
你怎么这么傻?
Sao bạn lại ngốc thế này?
How can you be so stupid?
#2
别做傻事了。
Đừng làm chuyện dại dột nữa.
Stop doing stupid things.
#3
大家都笑他是个傻瓜。
Mọi người đều cười chê anh ấy là đồ ngốc.
Everyone laughed at him and called him a fool.
#4
我那时候太傻太天真。
Lúc đó tôi quá ngốc nghếch và quá ngây thơ.
I was too foolish and naive back then.
#5
看着他傻傻的样子,我想笑。
Nhìn cái dáng vẻ ngố tàu của cậu ấy, tôi muốn cười.
Looking at his goofy expression, I wanted to laugh.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây