Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
shǎ
HSK 4
ngốc, ngớ ngẩn, dại dột (thường dùng trong khẩu ngữ, có thể mang nghĩa chê bai hoặc thân mật).
Hán Việt:SỎA••Loại từ:Tính từ
13 nét
ノ丨ノ丨フノ丶一ノ丶ノフ+1
Không dùng lượng từ riêng
亻Nhân đứng+囟Tín+夂Tuy

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

傻
shǎ
ngốc, dại, ngu, dốt, đần
亻
Bộ Nhân đứngrén
Con người
Bộ Nhân đứng
囟
Bộ Tínxìn
Thóp đầu, đỉnh đầu
夂
Bộ Tuyzhǐ
Bước chân đi chậm chạp
Mẹo nhớ nhanh:

Một người (亻) đầu óc (囟) rối bời và bước chân đi chậm chạp (夂) ngẩn ngơ trước mọi việc thì trông thật ngốc nghếch, khờ dại (傻).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:ngốc, ngớ ngẩn, dại dột (thường dùng trong khẩu ngữ, có thể mang nghĩa chê bai hoặc thân mật).
ENTiếng Anh:Stupid / Foolish / Silly.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
nǐ你zěnme怎么zhème这么shǎ傻?
Sao bạn lại ngốc thế này?
How can you be so stupid?
#2
bié别zuò做shǎshì傻事le了。
Đừng làm chuyện dại dột nữa.
Stop doing stupid things.
#3
dàjiā大家dōu都xiào笑tā他shì是gè个shǎguā傻瓜。
Mọi người đều cười chê anh ấy là đồ ngốc.
Everyone laughed at him and called him a fool.
#4
wǒ我nà那shíhou时候tài太shǎ傻tài太tiānzhēn天真。
Lúc đó tôi quá ngốc nghếch và quá ngây thơ.
I was too foolish and naive back then.
#5
kàn看zhe着tā他shǎshǎ傻傻de的yàngzi样子,wǒ我xiǎng想xiào笑。
Nhìn cái dáng vẻ ngố tàu của cậu ấy, tôi muốn cười.
Looking at his goofy expression, I wanted to laugh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây