Liên hệ
拉开
lākāi
Mở ra
Hán việt: lạp khai
HSK1
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:Mở ra
Ví dụ (3)
qǐngchuāng liánkāi
Vui lòng kéo rèm ra.
kāichōu zhǎoyàoshi
Anh ấy kéo ngăn kéo ra tìm chìa khóa.
 sàikāi shǐhòuliǎngduìkāilechājù
Sau khi trận đấu bắt đầu, hai đội nới rộng khoảng cách.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI