kéo, vận chuyển
Hán việt: lạp
一丨一丶一丶ノ一
8
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Tay () nắm chặt kéo người đứng () dậy, dùng sức kéo vật về phía mình là kéo , vận chuyển.

Thành phần cấu tạo

kéo, vận chuyển
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
Lập
Đứng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:kéo, lôi, dắt (dùng lực di chuyển vật về phía mình).
Ví dụ (9)
qǐngbāngyíxiàmén
Làm ơn giúp tôi kéo cửa ra một chút.
biédeshǒuzìjǐzǒu
Đừng có kéo tay tôi, tôi tự đi được.
zhexiāngzǐ
Anh ấy đang kéo theo một chiếc vali lớn.
chuāngliánshàngba
Hãy kéo rèm cửa lên đi (đóng rèm lại).
wǒmenshǒulāshǒuyìqǐzǒu
Chúng ta tay nắm tay (kéo tay nhau) cùng đi.
2
verb (music)
Nghĩa:chơi, kéo (nhạc cụ dây dùng vĩ để kéo như violin, nhị).
Ví dụ (5)
zàixiǎotíqín
Anh ấy đang chơi (kéo) đàn violin.
huìèrhúma
Bạn có biết chơi đàn nhị không?
zhèshǒuqǔzihěnnán
Bản nhạc này rất khó chơi (khó kéo).
měitiānzǎoshàngdōunéngtīngdàozàiqín
Sáng nào cũng nghe thấy anh ấy đang kéo đàn.
dàtíqín
Chơi đàn Cello (Đại vĩ cầm).
3
verb (colloquial)
Nghĩa:đi ngoài (tiêu chảy), tám chuyện (khẩu ngữ).
Ví dụ (2)
chīhuàidùzǐliǎoyìzhízàilādùzǐ
Ăn bậy đau bụng, cứ bị đi ngoài (tiêu chảy) suốt.
tāmenzhèngzàilājiācháng
Họ đang ngồi tám chuyện gia đình (chuyện phiếm).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI