Liên hệ
kāi
mở (cửa, sách), bật (đèn, máy móc).
Hán việt: khai
一一ノ丨
4
HSK 1
Động từ

Gợi nhớ

Hai tay () nâng thanh chắn () lên, kéo cửa ra cho thông thoáng, hành động mở cánh cổng.

Thành phần cấu tạo

kāi
bật, mở, lái (xe)
Bộ Nhất
Nét ngang, thanh chắn (phía trên)
Củng
Hai tay nâng lên (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:mở (cửa, sách), bật (đèn, máy móc).
Ví dụ (5)
qǐngménkāi
Làm ơn mở cửa ra.
tàilekāikōng tiáoba
Nóng quá, bật điều hòa đi.
shūfānkāidàoshí
Mở sách ra trang số 10.
shāng diàndiǎnkāimén
Cửa hàng mấy giờ mở cửa?
dēngméikāi
Đèn chưa bật.
2
động từ
Nghĩa:lái (xe), điều khiển (máy bay, tàu).
Ví dụ (2)
huìkāichēma
Bạn có biết lái xe ô tô không?
kāimànyīdiǎnrér
Lái chậm một chút.
3
động từ
Nghĩa:tổ chức (họp), kê (đơn thuốc), viết (hóa đơn).
Ví dụ (3)
 menzhèng zàikāihuì
Chúng tôi đang họp.
 shēnggěikāileyào
Bác sĩ đã kê thuốc cho tôi.
yàokāizhāngfāpiào
Tôi muốn viết (xuất) một tờ hóa đơn.
4
động từ (đun sôi)
Nghĩa:sôi (nước).
Ví dụ (1)
shuǐkāile
Nước sôi rồi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI