Hán Việt:CĂN CỨ••Loại từ:Giới từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
木Mộc • chữ 根+艮Cấn • chữ 根+扌Thủ • chữ 据+居Chữ Cư • chữ 据
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

根据
căn cứ vào, dựa vào, theo (dùng để dẫn ra cơ sở của hành động/kết luận).
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Giới từ
VINghĩa:căn cứ vào, dựa vào, theo (dùng để dẫn ra cơ sở của hành động/kết luận).
ENTiếng Anh:According to, based on.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
根据天气预报,明天有大雨。
Theo (căn cứ vào) dự báo thời tiết, ngày mai có mưa to.
According to the weather forecast, there will be heavy rain tomorrow.
#2
请根据课文内容回答问题。
Hãy dựa vào nội dung bài khóa để trả lời câu hỏi.
Please answer the questions based on the text.
#3
根据我的经验,这很难做到。
Dựa theo kinh nghiệm của tôi, điều này rất khó làm được.
Based on my experience, this is very difficult to do.
#4
根据法律规定,你不能这样做。
Căn cứ theo quy định của pháp luật, bạn không được làm như thế này.
According to the law, you are not allowed to do this.
#5
这项计划是根据大家的意见制定的。
Kế hoạch này được xây dựng dựa trên ý kiến của mọi người.
This plan was made based on everyone's opinions.
2
Danh từ
VINghĩa:căn cứ, cơ sở, bằng chứng.
ENTiếng Anh:Basis, grounds, foundation.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
说话要有根据。
Nói chuyện phải có căn cứ.
What you say should be well-founded.
#2
这只是谣言,没有任何根据。
Đây chỉ là tin đồn, không có bất kỳ căn cứ nào.
This is just a rumor and has no basis at all.
#3
你这样说有什么根据吗?
Bạn nói như vậy có căn cứ gì không?
What basis do you have for saying that?
#4
科学根据。
Căn cứ khoa học.
scientific basis
#5
这就是我判断的根据。
Đây chính là cơ sở cho phán đoán của tôi.
This is the basis for my judgment.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

