根据
gēnjù
căn cứ vào, dựa vào, theo (dùng để dẫn ra cơ sở của hành động/kết luận).
Hán việt: căn cư
HSK 3
Giới từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (2)

1
giới từ
Nghĩa:căn cứ vào, dựa vào, theo (dùng để dẫn ra cơ sở của hành động/kết luận).
Ví dụ (7)
gēn tiān bàomíng tiānyǒu
Theo (căn cứ vào) dự báo thời tiết, ngày mai có mưa to.
qǐnggēn wénnèi rónghuí wèn
Hãy dựa vào nội dung bài khóa để trả lời câu hỏi.
gēn dejīng yànzhèhěnnánzuòdào
Dựa theo kinh nghiệm của tôi, điều này rất khó làm được.
gēn guī dìngnéngzhèmezuòzuò
Căn cứ theo quy định của pháp luật, bạn không được làm như thế này.
zhèxiàng huàshìgēn jiāde jiànzhì dìngde
Kế hoạch này được xây dựng dựa trên ý kiến của mọi người.
2
danh từ
Nghĩa:căn cứ, cơ sở, bằng chứng.
Ví dụ (5)
shuō huàyàoyǒugēn
Nói chuyện phải có căn cứ.
zhèzhǐshìyáo yánméiyǒurèn gēn
Đây chỉ là tin đồn, không có bất kỳ căn cứ nào.
zhèyàngshuōyǒushén megēn ma
Bạn nói như vậy có căn cứ gì không?
xuégēn
Căn cứ khoa học.
zhèjiùshìpàn duàndegēn
Đây chính là cơ sở cho phán đoán của tôi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây