Chi tiết từ vựng

【gēn】

heart
Nghĩa từ: Rễ
Hán việt: căn
Lượng từ: 条
Nét bút: 一丨ノ丶フ一一フノ丶
Tổng số nét: 10
Loai từ:
Được cấu thành từ:
  • : Gỗ, cây cối

  • gěn: quẻ Cấn (Kinh Dịch), dừng, bền cứng

Từ ghép:

gēnjù

dựa vào, căn cứ vào

péigēn

Thịt ba chỉ xông khói

gēnběn

Căn bản, hoàn toàn

Ví dụ:

gēnjù
tiānqìyùbào
天气预报,
míngtiān
明天
huì
xiàyǔ
下雨。
According to the weather forecast, it will rain tomorrow.
căn cứ vào dự báo thời tiết, ngày mai sẽ mưa.
gēnjù
guīdìng
规定,
bùnéng
不能
zài
zhèlǐ
这里
tíngchē
停车。
Based on the regulations, you cannot park here.
Căn cứ vào quy định, bạn không được phép đỗ xe ở đây.
gēnjù
shìchǎng
市场
fēnxī
分析,
wǒmen
我们
yùcè
预测
xiāoshòu
销售
huì
zēngjiā
增加。
According to market analysis, we predict that sales will increase.
Dựa vào phân tích thị trường, chúng tôi dự đoán doanh số sẽ tăng.
gēnjù
de
miáoshù
描述,
wǒhuà
我画
le
zhège
这个
rén
de
xiàoxiàng
肖像。
Based on his description, I drew a portrait of this person.
Dựa vào mô tả của anh ấy, tôi đã vẽ chân dung của người này.
gēnjù
xīn
de
fǎlǜ
法律,
chōuyān
抽烟
de
dìfāng
地方
jiāng
shòudàoxiànzhì
受到限制。
According to the new law, smoking areas will be restricted.
Căn cứ vào luật mới, những nơi hút thuốc sẽ bị hạn chế.
gēnjù
jīngyàn
经验,
zhèzhǒng
这种
fāngfǎ
方法
zuì
yǒuxiào
有效。
Based on experience, this method is the most effective.
Dựa vào kinh nghiệm, phương pháp này là hiệu quả nhất.
xǔduō
许多
diànyǐng
电影
dōu
shì
gēnjù
shénhuà
神话
gǎibiān
改编
de
的。
Many movies are adapted from mythology.
Nhiều bộ phim được chuyển thể từ thần thoại.
shìtú
试图
yǎoduàn
咬断
nàgēn
shéngzi
绳子。
He tried to bite through the rope.
Anh ấy cố gắng cắn đứt sợi dây.
jiàoshī
教师
xūyào
需要
gēnjù
xuéshēng
学生
de
fǎnkuì
反馈
tiáozhěng
调整
jiàoàn
教案。
Teachers need to adjust the lesson plan based on student feedback.
Giáo viên cần điều chỉnh kế hoạch giảng dạy dựa trên phản hồi của học sinh.
gēnběn
dǒng
zài
shuō
shénme
什么。
I simply do not understand what you are talking about.
Tôi hoàn toàn không hiểu bạn đang nói gì.
zhèjiàn
这件
shì
gēnběnjiùshì
本就是
wùhuì
误会。
This matter is completely a misunderstanding.
Việc này hoàn toàn là một hiểu lầm.
gēnběn
méi
tīng
shuō
说。
He didn't listen to me at all.
Anh ấy hoàn toàn không nghe tôi nói.
Bình luận