gēn
Rễ
Hán việt: căn
一丨ノ丶フ一一フノ丶
10
HSK5

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

gēn

Lượng từ dùng đếm vật dài, thon, thường là đồ dùng hoặc thực vật như dây, que, rau củ dạng que.

Cấu trúc: [Số lượng] + 根 + [Danh từ dài, thon]

Ví dụ sử dụng:

一根香蕉
yī gēn xiāngjiāo
một quả chuối
一根头发
yí gēn tóufa
một sợi tóc
一根香烟
yī gēn xiāngyān
một điếu thuốc
一根绳子
yí gēn shéngzi
một sợi dây
一根胡萝卜
yí gēn húluóbo
một củ cà rốt
一根黄瓜
yí gēn huángguā
một quả dưa leo

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:rễ (cây), gốc, nguồn gốc, chân (răng, tóc).
Ví dụ (8)
zhèshùdegēnhěnshēn
Rễ của cái cây này rất sâu.
wǒményàozhǎodàowèntídegēnyuán
Chúng ta phải tìm ra nguồn gốc của vấn đề.
luòyèguīgēn
Lá rụng về cội (Thành ngữ: Người đi xa cuối cùng cũng về quê cha đất tổ).
yóuyúshànghuǒdeyágēnhěntòng
Do bị nóng trong người, chân răng của tôi rất đau.
zhèshìhuògēn
Đây cũng là mầm mống tai họa (nguồn gốc họa).
2
Lượng từ
Nghĩa:cọng, sợi, que, cái, chiếc (dùng cho vật dài và nhỏ).
Ví dụ (8)
fāxiànliǎogēnbáitóu
Tôi phát hiện ra một sợi tóc bạc.
nǎpàshìgēnzhēnbùnéngqúnzhòngde
Dù chỉ là một cái kim cũng không được lấy của quần chúng.
qǐnggěigēnshéngzi
Làm ơn cho tôi một sợi dây thừng.
chōuyāngēnchōu
Tôi không hút thuốc, một điếu cũng không hút.
zhègēnxiāngjiāoháiméishú
Quả chuối này vẫn chưa chín.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI