Dựa vào, giữ
Hán việt:
一丨一フ一ノ一丨丨フ一
11
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Giới từ
Nghĩa:Dựa vào, giữ
Ví dụ (5)
jǐngchágēnjùxiànsuǒ线zhuāzhùliǎoxiǎotōu
Cảnh sát dựa vào manh mối đã bắt được tên trộm.
bàodàozhèjiāgōngsījíjiāngpòchǎn
Theo như (dựa vào) đưa tin, công ty này sắp phá sản.
jùshuōzhèdòngfángziyǐjīngyǒuyìbǎiniándelìshǐliǎo
Nghe nói (dựa theo lời đồn) căn nhà này đã có lịch sử một trăm năm rồi.
díjūnzhànjùliǎozuòshāntóu
Quân địch đã chiếm giữ đỉnh núi đó.
bùnénggōngsīdecáichǎnjùwéijǐyǒu
Bạn không thể chiếm giữ tài sản của công ty làm của riêng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI