Hán Việt:CỨ••Loại từ:Danh từ
11 nét
一丨一フ一ノ一丨丨フ一
Không dùng lượng từ riêng
扌Thủ+居Chữ Cư
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
据
căn cứ vào; chiếm giữ; bằng chứng
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)

居
Chữ Cư
Cư trú, sống / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

据
căn cứ vào; chiếm giữ; bằng chứng
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Giới từ / động từ / danh từ
VINghĩa:căn cứ vào; chiếm giữ; bằng chứng
ENTiếng Anh:according to, base on, occupy, evidence
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
警察根据线索抓住了小偷。
Cảnh sát dựa vào manh mối đã bắt được tên trộm.
The police caught the thief based on the clues.
#2
据报道,这家公司即将破产。
Theo đưa tin, công ty này sắp phá sản.
It is reported that this company is about to go bankrupt.
#3
据说这栋房子已经有一百年的历史了。
Nghe nói căn nhà này đã có lịch sử một trăm năm rồi.
It is said that this house is already a hundred years old.
#4
敌军占据了那座山头。
Quân địch đã chiếm giữ đỉnh núi đó.
The enemy troops occupied that hilltop.
#5
你不能把公司的财产据为己有。
Bạn không thể chiếm giữ tài sản của công ty làm của riêng.
You can't appropriate the company's property for yourself.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây