Liên hệ
侵袭
qīnxí
Xâm lược
Hán việt: thẩm tập
HSK1
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:Xâm lược
Ví dụ (3)
bàofēngqīnleyán hǎi沿chéngshì
Bão mưa tấn công các thành phố ven biển.
hánliúqīnběi fāngdìqū
Luồng lạnh tấn công khu vực phía Bắc.
 bìngqīnshēn shíyào shízhìliáo
Khi bệnh tật xâm nhập cơ thể cần điều trị kịp thời.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI