qīn
Xâm lược; vi phạm
Hán việt: thẩm
ノ丨フ一一丶フフ丶
9
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Người () lén lút tiến vào lãnh thổ kẻ khác, chiếm đoạt, xâm lược .

Thành phần cấu tạo

qīn
Xâm lược; vi phạm
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
Biến thể
Lén lút tiến vào (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:Xâm lược; vi phạm
Ví dụ (5)
rènhéguójiādōuwúquánqīnlüèguó
Bất kỳ quốc gia nào cũng không có quyền xâm lược quốc gia khác.
zhèshìqīnfàngèrényǐnsīdexíngwéi
Đây là hành vi vi phạm quyền riêng tư cá nhân.
wèijīngshòuquánshǐyòng使zhèzhāngtúpiànshǔyúqīnquán
Sử dụng hình ảnh này khi chưa được ủy quyền là vi phạm bản quyền.
hēikèshìtúqīnrùgōngsīdeshùjùkù
Tin tặc cố gắng xâm nhập vào cơ sở dữ liệu của công ty.
xiāofèizhědehéfǎquányìbùróngqīnhài
Quyền và lợi ích hợp pháp của người tiêu dùng không thể bị xâm phạm.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI