Liên hệ
tấn công, đột kích
Hán việt: tập
一ノフノ丶丶一ノフノ丶
11
HSK1
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:tấn công, đột kích
Ví dụ (5)
dír énhuìzàijīnwǎn dòngxíjī
Kẻ thù sẽ phát động cuộc tấn công vào đêm nay.
men cóngbèihòutōu
Bọn họ âm mưu đột kích từ phía sau.
chéng shìzuówǎnzāodàolekōng
Thành phố đã hứng chịu một cuộc không kích vào đêm qua.
yóuduìchéng gōngdejìn xíngle
Đội du kích đã tiến hành thành công một cuộc đột kích trong đêm.
tái fēng jiāngqīnyán hǎi沿dìqū
Cơn bão sắp sửa tấn công khu vực ven biển.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI