骗人
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 骗人
Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:Lừa đảo, lừa người
Ví dụ (3)
做生意不能骗人。
Làm ăn không được lừa người khác.
他说的话是在骗人。
Những lời anh ấy nói là đang lừa người khác.
骗人会失去别人的信任。
Lừa người khác sẽ mất niềm tin của mọi người.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây