Chi tiết từ vựng

【rén】

heart
Nghĩa từ: con người, người
Hán việt: nhân
Lượng từ: 个, 位
Hình ảnh:
人
Nét bút: ノ丶
Tổng số nét: 2
Cấp độ: HSK1
Loai từ: Danh từ
Thành phần của: (Xem sơ đồ)
Từ ghép:

rénmínbì

民币

Đồng Nhân dân tệ

rénmín

Nhân dân, người dân

bìngrén

Bệnh nhân

rénkǒu

dân số

àirén

vợ hoặc chồng

zhǔchírén

主持

người dẫn chương trình, MC

kèrén

khách, vị khách, khách hàng

rénmen

mọi người, người dân

fūrén

bà xã, phu nhân, vợ

rénwù

nhân vật

rénjiān

thế gian, trần gian

biérén

người khác, người ta

Ví dụ:

hǎo
tiānqì
天气
zhēnràngrén
真让
yúkuài
愉快。
Good weather really makes people happy.
Thời tiết đẹp thực sự làm cho mọi người vui vẻ.
hǎorén
Good person
Người tốt
yígè
一个
rén
One person.
Một người.
zhège
这个
nǚrén
hěn
yǒumíng
有名
This woman is very famous.
Người phụ nữ này rất nổi tiếng.
zhège
这个
nánrén
shì
de
fùqīn
父亲
This man is my father.
Người đàn ông này là cha tôi.
shì
yígè
一个
zhídé
值得
xìnlài
信赖
de
rén
He is a trustworthy person.
Anh ấy là một người đáng tin cậy.
xīngqītiān
星期天
jiārén
gōngyuán
公园。
On Sunday, I go to the park with my family.
Chủ nhật tôi và gia đình đi công viên.
shìbúshì
是不是
měiguó
美国
rén
Are you American?
Bạn có phải là người Mỹ không?
shì
yígè
一个
hǎorén
He is a good person.
Anh ấy là một người tốt.
zhèlǐ
这里
yǒu
hěnduō
很多
rén
There are many people here.
Ở đây có rất nhiều người.
měigè
每个
rén
dōu
yǒu
zìjǐ
自己
de
mèngxiǎng
梦想。
Everyone has their own dream.
Mỗi người đều có ước mơ của riêng mình.
rènshi
认识
nàge
那个
rén
I don't know that person.
Tôi không biết người đó.
zhège
这个
rén
hěn
yǒu
cáihuá
才华。
This person is very talented.
Người này rất tài năng.
nàge
那个
rénshìshuí
是谁?
Who is that person?
Người kia là ai?
rènshi
认识
zhèxiē
这些
rénma
吗?
Do you know these people?
Bạn biết những người này không?
rènshi
认识
nèixiē
那些
rén
I don't know those people.
Tôi không biết những người đó.
nǐjiā
你家
yǒu
duōshǎo
多少
kǒurén
How many people are in your family?
Nhà bạn có bao nhiêu người?
zhège
这个
dìfāng
地方
rénduōma
多吗?
Are there many people in this place?
Chỗ này có đông người không?
zhèlǐ
这里
de
rén
zhēnduō
真多。
There are really many people here.
Ở đây thật nhiều người .
zhèlǐ
这里
rénshǎo
There are few people here.
Ở đây ít người.
yīgòng
一共
wǔgè
五个
rén
There are five people in total.
Tổng cộng có năm người.
zhèjiàn
这件
yīfú
衣服
xūyào
需要
300
300
rénmínbì
民币
This shirt costs 300 Renminbi.
Cái áo này giá 300 Nhân dân tệ.
yǒu
rénmínbì
民币
ma
?
?
Do you have Renminbi?
Bạn có Nhân dân tệ không?
wèi
rénmín
fúwù
服务
shì
wǒmen
我们
de
zérèn
责任
Serving the people is our responsibility.
Phục vụ nhân dân là trách nhiệm của chúng tôi.
zhège
这个
cūnzhuāng
村庄
zhǐyǒu
只有
bǎirén
This village only has one hundred people.
Làng này chỉ có một trăm người.
zhège
这个
cūnzhuāng
村庄
yǒu
sānqiān
三千
rénkǒu
This village has three thousand inhabitants.
Ngôi làng này có ba nghìn dân.
wǒjiā
我家
yǒu
sìkǒu
四口
rén
There are four people in my family.
Gia đình tôi có bốn người.
wǒmen
我们
huānyíng
欢迎
suǒyǒu
所有
de
kèrén
We welcome all guests.
Chúng ta chào đón tất cả khách hàng.
de
tóngxué
同学
shì
hěn
hǎo
de
rén
My classmate is a very good person.
Bạn học của tôi là một người rất tốt.
zhàopiān
照片
shàng
de
rén
shìshuí
是谁?
Who is the person in the photo?
Người trong ảnh là ai?
Bình luận