Hán Việt:NHÂN••Loại từ:Danh từ
2 nét
ノ丶
人Nhân
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
人
người, con người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau

Hình ảnh minh họa


Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Danh từ
VINghĩa:người, con người.
ENTiếng Anh:Person, people, human.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
你是哪国人?
Bạn là người nước nào?
What country are you from?
#2
这里有很多人。
Ở đây có rất nhiều người.
There are many people here.
#3
人人平等。
Mọi người đều bình đẳng.
Everyone is equal.
#4
那个人是谁?
Người kia là ai?
Who is that person?
#5
好人一生平安。
Người tốt cả đời bình an.
May good people live a peaceful life.
2
Danh từ (personality, character)
VINghĩa:nhân cách, cách làm người.
ENTiếng Anh:Personality / Character.
Câu ví dụ thực tế (2)
#1
先做人,后做事。
Học làm người trước, rồi mới làm việc.
First learn to be a good person, then learn to do things.
#2
他人很好。
Con người anh ấy rất tốt (tính cách tốt).
He is very nice.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây