Chi tiết từ vựng
人 【rén】


Nghĩa từ: con người, người
Hán việt: nhân
Lượng từ:
个, 位
Hình ảnh:

Nét bút: ノ丶
Tổng số nét: 2
Cấp độ: HSK1
Loai từ: Danh từ
Thành phần của:
(Xem sơ đồ)
Từ ghép:
Ví dụ:
好
天气
真让人
愉快。
Good weather really makes people happy.
Thời tiết đẹp thực sự làm cho mọi người vui vẻ.
好人
Good person
Người tốt
一个
人
One person.
Một người.
这个
女人
很
有名
This woman is very famous.
Người phụ nữ này rất nổi tiếng.
这个
男人
是
我
的
父亲
This man is my father.
Người đàn ông này là cha tôi.
他
是
一个
值得
信赖
的
人。
He is a trustworthy person.
Anh ấy là một người đáng tin cậy.
星期天
我
和
家人
去
公园。
On Sunday, I go to the park with my family.
Chủ nhật tôi và gia đình đi công viên.
你
是不是
美国
人?
Are you American?
Bạn có phải là người Mỹ không?
他
是
一个
好人。
He is a good person.
Anh ấy là một người tốt.
这里
有
很多
人。
There are many people here.
Ở đây có rất nhiều người.
每个
人
都
有
自己
的
梦想。
Everyone has their own dream.
Mỗi người đều có ước mơ của riêng mình.
我
不
认识
那个
人。
I don't know that person.
Tôi không biết người đó.
这个
人
很
有
才华。
This person is very talented.
Người này rất tài năng.
那个
人是谁?
Who is that person?
Người kia là ai?
你
认识
这些
人吗?
Do you know these people?
Bạn biết những người này không?
我
不
认识
那些
人。
I don't know those people.
Tôi không biết những người đó.
你家
有
多少
口人?
How many people are in your family?
Nhà bạn có bao nhiêu người?
这个
地方
人多吗?
Are there many people in this place?
Chỗ này có đông người không?
这里
的
人
真多。
There are really many people here.
Ở đây thật nhiều người .
这里
人少
There are few people here.
Ở đây ít người.
一共
五个
人。
There are five people in total.
Tổng cộng có năm người.
这件
衣服
需要
300
人民币
This shirt costs 300 Renminbi.
Cái áo này giá 300 Nhân dân tệ.
你
有
人民币
吗
?
Do you have Renminbi?
Bạn có Nhân dân tệ không?
为
人民
服务
是
我们
的
责任
Serving the people is our responsibility.
Phục vụ nhân dân là trách nhiệm của chúng tôi.
这个
村庄
只有
百人
This village only has one hundred people.
Làng này chỉ có một trăm người.
这个
村庄
有
三千
人口
This village has three thousand inhabitants.
Ngôi làng này có ba nghìn dân.
我家
有
四口
人
There are four people in my family.
Gia đình tôi có bốn người.
我们
欢迎
所有
的
客人
We welcome all guests.
Chúng ta chào đón tất cả khách hàng.
我
的
同学
是
个
很
好
的
人。
My classmate is a very good person.
Bạn học của tôi là một người rất tốt.
照片
上
的
人
是谁?
Who is the person in the photo?
Người trong ảnh là ai?
Bình luận