rén
người, con người
Hán việt: nhân
ノ丶
2
个, 位
HSK 1
Danh từ

Gợi nhớ

Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người .

Thành phần cấu tạo

rén
người, con người
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:người, con người.
Ví dụ (8)
shìguórén
Bạn là người nước nào?
zhèlǐyǒuhěnduōrén
Ở đây có rất nhiều người.
rénrénpíngděng
Mọi người đều bình đẳng.
nàgerénshìshuí
Người kia là ai?
hǎorényìshēngpíngān
Người tốt cả đời bình an.
2
noun (personality/character)
Nghĩa:nhân cách, cách làm người.
Ví dụ (2)
xiānzuòrénhòuzuòshì
Học làm người trước, rồi mới làm việc.
tārénhěnhǎo
Con người anh ấy rất tốt (tính cách tốt).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI