骗子
piànzi
Kẻ lừa đảo
Hán việt: biển tí
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kẻ lừa đảo
Ví dụ (3)
jǐng cházhuāzhùlegepiànzi
Cảnh sát đã bắt được kẻ lừa đảo đó.
yàoxiāng xìnwǎng luòpiànzi
Đừng tin kẻ lừa đảo trên mạng.
zhè gepiànzipiànzǒulehěnduōqián
Kẻ lừa đảo này đã lừa lấy rất nhiều tiền.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây