Liên hệ
骗子
piànzi
Kẻ lừa đảo
Hán việt: biển tí
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Kẻ lừa đảo
Ví dụ (3)
jǐng cházhuāzhùlegepiànzi
Cảnh sát đã bắt được kẻ lừa đảo đó.
yàoxiāng xìnwǎng luòpiànzi
Đừng tin kẻ lừa đảo trên mạng.
zhè gepiànzipiànzǒulehěnduōqián
Kẻ lừa đảo này đã lừa lấy rất nhiều tiền.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI