识破
HSK1
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 识破
Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:Nhận ra, phát hiện
Ví dụ (3)
他识破了骗子的骗术。
Anh ấy nhìn thấu thủ đoạn của kẻ lừa đảo.
警察很快识破了他的谎言。
Cảnh sát nhanh chóng phát hiện lời nói dối của anh ta.
她一眼就识破了这个把戏。
Cô ấy chỉ nhìn một cái đã nhận ra trò lừa này.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây