Phá; hủy
Hán việt: phá
一ノ丨フ一フノ丨フ丶
10
HSK4
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:vỡ, bể, phá vỡ (kỷ lục), đổi (tiền), phá (án).
Ví dụ (8)
xiǎoxīnhuāpíngdǎpòliǎo
Anh ấy không cẩn thận làm vỡ bình hoa rồi.
zàibǐsàizhōngdǎpòliǎoshìjièjìlù
Anh ấy đã phá vỡ kỷ lục thế giới trong cuộc thi.
jǐngcházhōngyúliǎozhègeànzǐ
Cảnh sát cuối cùng cũng đã phá được vụ án này.
néngbùnéngbāngzhèbǎikuàiqiánpòkāi
Có thể giúp tôi đổi (phá) tờ 100 tệ này ra tiền lẻ không?
shǒubèizhǐhuàpòliǎo
Tay bị giấy cứa rách rồi.
2
Tính từ
Nghĩa:rách, nát, hỏng, tồi, tồi tàn.
Ví dụ (8)
zhèjiànyīfuyǐjīngliǎobiéchuān穿liǎo
Bộ quần áo này rách rồi, đừng mặc nữa.
zhèshìliàngchēzǒngshìhuài
Đây là một chiếc xe tồi tàn (xe dởm), hỏng suốt.
bùxiǎngkànzhèzhǒngdiànyǐng
Tôi không muốn xem loại phim dở tệ này.
dexiézǐdōuliǎo
Giày của anh ấy đều mòn rách cả rồi.
biézhùzàinàgefángzi
Đừng sống trong căn nhà nát đó.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI