shí
tri thức, nhận biết
Hán việt: chí
丶フ丨フ一ノ丶
7
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Ngôn và Chức (), giản thể giữ ý nói () ra điều mình biết, tri thức .

Thành phần cấu tạo

shí
tri thức, nhận biết
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
Chỉ
Chỉ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:tri thức, nhận biết
Ví dụ (5)
hěngāoxìngrènshi
Rất vui được làm quen (biết) bạn.
dúshūkěyǐfēngfùwǒmendezhīshi
Đọc sách có thể làm phong phú thêm tri thức của chúng ta.
xiànzàideshǒujīdōuyǒurénliǎnshíbiégōngnéng
Điện thoại hiện nay đều có chức năng nhận diện (nhận biết) khuôn mặt.
zhèshìjīběndeānquánchángshí
Đây là kiến thức (tri thức) an toàn cơ bản.
guówàilǚxíngnéngchángjiànshi
Đi du lịch nước ngoài có thể mở mang tầm mắt (tri thức).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI