罚站
HSK1
Động từ
Phân tích từ 罚站
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Đứng phạt
Ví dụ (3)
学生迟到后被老师罚站。
Học sinh đi muộn nên bị giáo viên phạt đứng.
罚站不是解决问题的最好办法。
Phạt đứng không phải là cách tốt nhất để giải quyết vấn đề.
他小时候因为顽皮常常罚站。
Hồi nhỏ anh ấy thường bị phạt đứng vì nghịch ngợm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây