Hán Việt:PHẠT••Loại từ:Động từ
9 nét
丨フ丨丨一丶フ丨丨
Không dùng lượng từ riêng
罒Võng+言Ngôn+刂Đao
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
罚
phạt
罒
Bộ Võng
Lưới, bẫy (phía trên)

言
Bộ Ngôn (biến thể)
Lời nói (phía dưới bên trái)

刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (phía dưới bên phải)

Hình ảnh minh họa

罚
phạt, trừng phạt (về hành động, thể xác, hoặc hình thức phi tiền tệ).
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Động từ
VINghĩa:phạt, trừng phạt (về hành động, thể xác, hoặc hình thức phi tiền tệ).
ENTiếng Anh:To punish / To penalize.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
如果迟到,就要被罚站。
Nếu đi trễ sẽ bị phạt đứng.
If you're late, you'll have to stand as punishment.
#2
老师罚他抄写课文十遍。
Giáo viên phạt cậu ấy chép bài khóa 10 lần.
The teacher punished him by making him copy the text ten times.
#3
做错事就要受罚。
Làm sai thì phải chịu phạt.
If you do something wrong, you should be punished.
#4
这次游戏谁输了就罚谁唱歌。
Lần chơi này ai thua thì phạt người đó hát.
Whoever loses this game will be punished by having to sing a song.
#5
公司管理要做到赏罚分明才行。
Quản lý công ty phải làm được việc thưởng phạt phân minh mới được.
Be clear and fair in giving rewards and punishments.
2
Động từ (tiền bạc)
VINghĩa:phạt tiền, nộp phạt (thường đi với từ 'kuǎn' hoặc 'qián').
ENTiếng Anh:To fine (money).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
警察罚了他两百块钱。
Cảnh sát đã phạt anh ấy 200 tệ.
The police fined him 200 yuan.
#2
乱停车会被罚款。
Đỗ xe bừa bãi sẽ bị phạt tiền.
Illegal parking will result in a fine.
#3
因为超速,我收到了一张罚单。
Vì chạy quá tốc độ, tôi đã nhận được một vé phạt.
Because I was speeding, I received a ticket.
#4
不戴头盔要罚多少钱?
Không đội mũ bảo hiểm thì bị phạt bao nhiêu tiền?
How much is the fine for not wearing a helmet?
#5
这笔罚款太高了。
Khoản tiền phạt này cao quá.
This fine is too high.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây