phạt
Hán việt: phạt
丨フ丨丨一丶フ丨丨
9
张, 次
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Giăng lưới () bắt kẻ phạm tội, dùng lời () tuyên án và dao () trừng trị, hình thức trừng phạt .

Thành phần cấu tạo

phạt
Bộ Võng
Lưới, bẫy (phía trên)
Bộ Ngôn (biến thể)
Lời nói (phía dưới bên trái)
Bộ Đao (đứng)
Dao (phía dưới bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:phạt, trừng phạt (về hành động, thể xác, hoặc hình thức phi tiền tệ).
Ví dụ (8)
rúguǒchídàojiùyàobèifázhàn
Nếu đi trễ sẽ bị phạt đứng.
lǎoshīchāoxiěkèwénshíbiàn
Giáo viên phạt cậu ấy chép bài khóa 10 lần.
zuòcuòshìjiùyàoshòu
Làm sai thì phải chịu phạt.
zhèyóuxìshuíshūliǎojiùshuíchànggē
Lần chơi này ai thua thì phạt người đó hát.
shǎngfáfēnmíng
Thưởng phạt phân minh (rõ ràng).
2
verb (money)
Nghĩa:phạt tiền, nộp phạt (thường đi với từ 'kuǎn' hoặc 'qián').
Ví dụ (8)
jǐngcháliǎoliǎngbǎikuàiqián
Cảnh sát đã phạt anh ấy 200 tệ.
luàntíngchēhuìbèifákuǎn
Đỗ xe bừa bãi sẽ bị phạt tiền.
yīnwèichāosùshōudàoliǎozhāngfádān
Vì chạy quá tốc độ, tôi đã nhận được một vé phạt.
dàitóukuīyàoduōshǎoqián
Không đội mũ bảo hiểm thì bị phạt bao nhiêu tiền?
zhèfákuǎntàigāoliǎo
Khoản tiền phạt này cao quá.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI