zhàn
trạm, bến, nhà ga
Hán việt: trạm
丶一丶ノ一丨一丨フ一
10
HSK 1
Danh từ

Gợi nhớ

Đứng () chờ ở một chỗ cố định (), nơi mọi người đứng đợi xe đến là trạm , bến xe.

Thành phần cấu tạo

zhàn
trạm, bến, nhà ga
Bộ Lập
Đứng (nằm bên trái)
Chiếm
Chiếm chỗ / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:đứng (tư thế thẳng chân).
Ví dụ (8)
lǎoshīláiliǎoqǐngdàjiāzhànqǐlái
Thầy giáo đến rồi, mời mọi người đứng dậy.
búyàozhànzàiménkǒudǎnglù
Đừng đứng ở cửa chắn lối đi.
jǐngchádàhǎnzhànzhùbiépǎo
Cảnh sát hét lớn: 'Đứng lại! Không được chạy!'.
zhànlèiliǎoxiǎngzuòyíhuìer
Tôi đứng mệt rồi, muốn ngồi một lát.
qǐngzhàndàozhèbiānlái
Mời bạn đứng sang phía bên này của tôi.
2
Danh từ
Nghĩa:trạm, bến, ga (nơi xe/tàu dừng lại).
Ví dụ (8)
xiàyízhànshìtiānānmén
Trạm tiếp theo là Thiên An Môn.
qùhuǒchēzhànjiēpéngyǒu
Tôi đi ra ga tàu hỏa đón bạn.
qǐngwènzhèzhànjiàoshénmemíngzì
Xin hỏi trạm này tên là gì?
zhèliàngchēzhōngdiǎnzhànshìnǎlǐ
Trạm cuối (bến cuối) của xe này là ở đâu?
háiyǒusānzhànjiùdàole
Còn 3 trạm nữa là đến nơi rồi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI