野外
yěwài
Ngoài trời
Hán việt: dã ngoại
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ngoài trời
Ví dụ (3)
menzhōu wàiyíng
Cuối tuần họ đi cắm trại ngoài trời.
wàihuó dòngyàodàishuǐ
Hoạt động ngoài trời cần mang đủ nước.
zàiwàiyàosuí biàn便diǎnhuǒ
ngoài trời đừng tùy tiện đốt lửa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây