Hán Việt:NGOẠI••Loại từ:Tính từ
5 nét
ノフ丶丨丶
Không dùng lượng từ riêng
夕Tịch+卜Bốc
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
外
bên ngoài, ngoại
夕
Bộ Tịch
Đêm tối (nằm bên trái)
卜
Bộ Bốc
Bói (nằm bên phải)
Hình ảnh minh họa


Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ / tính từ / phó từ
VINghĩa:bên ngoài, ngoài, ngoại, nước ngoài.
ENTiếng Anh:Outside / Foreign / Other / Exterior.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
教室外站着一个人。
Bên ngoài lớp học có một người đang đứng.
There is a person standing outside the classroom.
#2
他喜欢去外国旅游。
Anh ấy thích đi du lịch nước ngoài.
He likes traveling abroad.
#3
这件事情发生了意外。
Chuyện này đã xảy ra ngoài dự tính (tai nạn).
Something unexpected happened in this matter.
#4
我的外公已经八十岁了。
Ông ngoại của tôi đã 80 tuổi rồi.
My maternal grandfather is already eighty years old.
#5
除了他以外,大家都到了。
Ngoài anh ấy ra thì mọi người đều đến đủ cả rồi.
Everyone has arrived except him.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây