Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
wài
HSK 2
bên ngoài, ngoài, ngoại, nước ngoài.
Hán Việt:NGOẠI••Loại từ:Tính từ
5 nét
ノフ丶丨丶
Không dùng lượng từ riêng
夕Tịch+卜Bốc

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

外
wài
bên ngoài, ngoại
夕
Bộ Tịchxī
Đêm tối (nằm bên trái)
卜
Bộ Bốcbǔ
Bói (nằm bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Đêm tối (夕) còn mang quẻ bói (卜) đi cầu hỏi nơi phương xa chưa kịp về nhà, chỉ phía bên ngoài, ngoại quốc (外).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ / tính từ / phó từ
VINghĩa:bên ngoài, ngoài, ngoại, nước ngoài.
ENTiếng Anh:Outside / Foreign / Other / Exterior.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
jiàoshì教室wài外zhàn站zhe着yí一gè个rén人。
Bên ngoài lớp học có một người đang đứng.
There is a person standing outside the classroom.
#2
tā他xǐhuan喜欢qù去wàiguó外国lǚyóu旅游。
Anh ấy thích đi du lịch nước ngoài.
He likes traveling abroad.
#3
zhè这jiàn件shìqing事情fāshēng发生le了yìwài意外。
Chuyện này đã xảy ra ngoài dự tính (tai nạn).
Something unexpected happened in this matter.
#4
wǒ我de的wàigōng外公yǐjīng已经bāshí八十suì岁le了。
Ông ngoại của tôi đã 80 tuổi rồi.
My maternal grandfather is already eighty years old.
#5
chúle除了tā他yǐwài以外,dàjiā大家dōu都dào到le了。
Ngoài anh ấy ra thì mọi người đều đến đủ cả rồi.
Everyone has arrived except him.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây