Liên hệ
wài
bên ngoài, ngoài, ngoại, nước ngoài.
Hán việt: ngoại
ノフ丶丨丶
5
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Đêm () đi ra ngoài xem bói (), ra khỏi nhà đến nơi khác, bên ngoài .

Thành phần cấu tạo

wài
bên ngoài, ngoại
Bộ Tịch
Đêm tối (nằm bên trái)
Bộ Bốc
Bói (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ / tính từ / phó từ
Nghĩa:bên ngoài, ngoài, ngoại, nước ngoài.
Ví dụ (8)
jiào shìwàizhànzhegèrén
Bên ngoài lớp học có một người đang đứng.
 huanwàiguólǚyóu
Anh ấy thích đi du lịch nước ngoài.
zhèjiànshì qing shēngleyìwài
Chuyện này đã xảy ra ngoài dự tính (tai nạn).
dewài gōng jīngshísuìle
Ông ngoại của tôi đã 80 tuổi rồi.
chú lewài jiādōudàole
Ngoài anh ấy ra thì mọi người đều đến đủ cả rồi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI