Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 烧开
HSK1
烧开
shāo kāi
Sôi
Hán việt:
thiêu khai
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Động từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 烧开
开
【kāi】
bật, mở, lái (xe)
烧
【shāo】
đốt, nấu, nung, thiêu
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 烧开
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:
Sôi
Ví dụ (3)
shuǐ
水
shāo
烧
kāi
开
hòu
后
zài
再
pào
泡
chá
茶
。
Nước
sôi
rồi hãy pha trà.
qǐng
请
bǎ
把
zhè
这
hú
壶
shuǐ
水
shāo
烧
kāi
开
。
Vui lòng đun
sôi
ấm nước này.
niú
nǎi
牛
奶
bú
不
yào
要
shāo
烧
kāi
开
tài
太
jiǔ
久
。
Sữa đừng đun
sôi
quá lâu.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây