Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
shāo
HSK 2
đốt, thiêu, cháy (dùng lửa làm cháy vật gì đó).
Hán Việt:THIÊU••Loại từ:Động từ
10 nét
丶ノノ丶一フノ一ノフ
Không dùng lượng từ riêng
火Hỏa+尧Nghiêu

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

烧
shāo
đốt, nấu, nung, thiêu
火
Bộ Hỏahuǒ
Lửa (nằm bên trái)
Bộ Hỏa
尧
Nghiêuyáo
Vua Nghiêu / âm đọc (nằm bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Ngọn lửa (火) bốc cháy cao ngút (尧) tỏa sức nóng rực hồng dùng để đun nấu, nướng chín hoặc đốt cháy (烧).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (3)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:đốt, thiêu, cháy (dùng lửa làm cháy vật gì đó).
ENTiếng Anh:To burn / To set fire.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
xiǎoxīn小心bié别bǎ把yīfu衣服shāo烧le了。
Cẩn thận đừng để làm cháy quần áo.
Be careful not to burn your clothes.
#2
zhè这dòng栋fángzi房子bèi被dàhuǒ大火shāohuǐ烧毁le了。
Ngôi nhà này đã bị ngọn lửa lớn thiêu rụi.
This house was destroyed by a fire.
#3
tā他zài在yuànzi院子lǐ里shāo烧shùyè树叶。
Anh ấy đang đốt lá cây trong sân.
He is burning leaves in the yard.
#4
bǎ把zhèxiē这些méiyòng没用de的zhǐ纸dōu都shāo烧diào掉ba吧。
Đem đốt hết mấy tờ giấy vô dụng này đi.
Burn up all this useless paper.
#5
làzhú蜡烛kuàiyào快要shāo烧wán完le了。
Cây nến sắp cháy hết rồi.
The candle is about to burn out.
2
Động từ
VINghĩa:nấu, đun, kho, quay (phương pháp chế biến món ăn).
ENTiếng Anh:To cook / To boil / To roast.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我xiǎng想shāo烧yì一hú壶kāishuǐ开水。
Tôi muốn đun một ấm nước sôi.
I want to boil a kettle of water.
#2
jīntiān今天wǎnshang晚上shéi谁shāo烧fàn饭?
Tối nay ai nấu cơm?
Who is cooking dinner tonight?
#3
māma妈妈shāo烧de的cài菜zuì最hǎochī好吃。
Món mẹ nấu là ngon nhất.
The dishes Mom cooks are the most delicious.
#4
nǐ你huì会zuò做hóngshāoròu红烧肉ma吗?
Bạn có biết làm món thịt kho tàu (hồng xao) không?
Can you make braised pork?
#5
zhè这tiáo条yú鱼zěnme怎么shāo烧cái才hǎochī好吃?
Con cá này nấu thế nào mới ngon?
How should this fish be cooked to taste good?
3
Động từ / danh từ
VINghĩa:sốt, bị sốt (nhiệt độ cơ thể cao).
ENTiếng Anh:To have a fever / Fever.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
háizi孩子fāshāo发烧le了,dài带tā他qù去yīyuàn医院ba吧。
Đứa bé bị sốt rồi, đưa nó đi bệnh viện đi.
The child has a fever. Take him to the hospital.
#2
tā他shāo烧de得hěn很lìhai厉害,yǒu有sìshí四十dù度。
Anh ấy sốt rất cao (lợi hại), lên đến 40 độ.
His fever is very high—it's 40 degrees.
#3
chī吃wán完yào药,yǐjīng已经tuìshāo退烧le了。
Uống thuốc xong, đã hạ sốt rồi.
After taking the medicine, the fever had already gone down.
#4
wǒ我juéde觉得tóu头yǒudiǎn有点fāshāo发烧。
Tôi cảm thấy đầu hơi nóng (sốt).
I think I have a slight fever.
#5
gāoshāo高烧bú不tuì退。
Sốt cao không giảm.
The high fever won't go down.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây