hộp
Hán việt: hạp
ノ丶一丨フ一丨フ丨丨一
11
HSK 4
Lượng từ

Gợi nhớ

Vật chứa đồ () có nắp đậy lại (), đóng kín giữ đồ bên trong, chiếc hộp .

Thành phần cấu tạo

hộp
Hợp
Hợp lại, đậy lại (phía trên)
Bộ Mãnh
Bát đĩa, vật chứa (phía dưới)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

Lượng từ dùng đếm hộp, vỉ hoặc hộp giấy/nhựa đựng đồ nhỏ như bánh kẹo, thuốc, diêm.

Cấu trúc: [Số lượng] + 盒 + [Danh từ chỉ hộp]

Ví dụ sử dụng:

一盒巧克力
yī hé qiǎokèlì
một hộp sô cô la
一盒药片
yī hé yàopiàn
một hộp thuốc
一盒饺子
yī hé jiǎozi
một hộp há cảo
一盒火柴
yī hé huǒchái
một hộp diêm
一盒纸巾
yī hé zhǐjīn
một hộp khăn giấy
一盒饼干
yī hé bǐnggān
một hộp bánh quy

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:hộp, cái hộp (thường nhỏ, có nắp).
Ví dụ (6)
zhèshìpiàoliangdelǐpǐn
Đây là một cái hộp quà rất đẹp.
deqiānbǐhézàinǎér
Hộp bút chì của bạn ở đâu?
xiǎngmǎifànhédàiwǔcān
Tôi muốn mua một cái hộp cơm để mang bữa trưa.
zhègehézidǎkāikànkàn
Mở cái hộp này ra xem thử.
yuèbǐng
Hộp bánh trung thu.
2
Lượng từ
Nghĩa:hộp (lượng từ).
Ví dụ (5)
niúnǎi
Một hộp sữa.
sònggěiqiǎokèlì
Anh ấy tặng tôi một hộp sô-cô-la.
yàomǎiliǎnggǎnmàoyào
Tôi muốn mua hai hộp thuốc cảm.
zhèhuǒcháiyòngwánliǎo
Hộp diêm này dùng hết rồi.
měitiānsuānnǎi
Mỗi ngày uống một hộp sữa chua.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI