Chi tiết từ vựng

盒子 【hézi】

heart
(Phân tích từ 盒子)
Nghĩa từ: Hộp, cái hộp
Hán việt: hạp tí
Lượng từ: 个
Cấp độ: HSK1
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhè
hézǐ
盒子
yǒu
jiǔgè
九个
píngguǒ
苹果。
There are nine apples in this box.
Trong hộp này có chín quả táo.
zhège
这个
hézǐ
盒子
hěnzhòng
很重。
This box is very heavy.
Cái hộp này rất nặng.
hézǐ
盒子
yǒu
shénme
什么?
What's in the box?
Trong hộp có gì?
jiǔ
hézǐ
盒子
tán
弹。
Nine boxes of ammunition.
Chín hộp đạn.
Bình luận