盒子
hézi
cái hộp, cái tráp, cái rương nhỏ.
Hán việt: hạp tí
HSK4
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cái hộp, cái tráp, cái rương nhỏ.
Ví dụ (8)
zhè zizhuāngdeshìshén me
Trong cái hộp này đựng cái gì vậy?
qǐngbāngzhè zikāi
Làm ơn giúp tôi mở cái hộp này ra.
zhèshìfēi chángpiào liangde zi
Đây là một cái hộp gỗ vô cùng đẹp.
yàokōng ziluànrēng
Đừng vứt hộp rỗng lung tung.
xiǎngmǎi ziláizhuāng
Tôi muốn mua một cái hộp để đựng quà.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây