饭盒
fànhé
Hộp cơm
Hán việt: phãn hạp
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hộp cơm
Ví dụ (3)
fànzhuāngjìnfàn
Mẹ cho cơm trưa vào hộp cơm.
defànfàngzàishūbāo
Hộp cơm của anh ấy để trong cặp sách.
zhè gefànshìliàozuòde
Hộp cơm này làm bằng nhựa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây