Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 饭盒
HSK1
饭盒
fànhé
Hộp cơm
Hán việt:
phãn hạp
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 饭盒
盒
【hé】
hộp
饭
【fàn】
cơm
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 饭盒
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Hộp cơm
Ví dụ (3)
mā
mā
妈
妈
bǎ
把
wǔ
午
fàn
饭
zhuāng
装
jìn
进
fàn
饭
hé
盒
。
Mẹ cho cơm trưa vào
hộp cơm
.
tā
他
de
的
fàn
饭
hé
盒
fàng
放
zài
在
shū
书
bāo
包
lǐ
里
。
Hộp cơm
của anh ấy để trong cặp sách.
zhè
ge
这
个
fàn
饭
hé
盒
shì
是
sù
塑
liào
料
zuò
做
de
的
。
Hộp cơm
này làm bằng nhựa.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây