Liên hệ
气息
qìxī
Hơi thở, không khí/sắc thái
Hán việt: khí tức
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Hơi thở, không khí/sắc thái
Ví dụ (3)
chūntiāndeyuèláiyuènóng
Không khí mùa xuân ngày càng đậm.
zhèzuòlǎochéngyǒu shǐde
Thành cổ này có hơi thở lịch sử.
fáng jiānchōng mǎnlejié 
Trong phòng tràn đầy không khí lễ hội.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI