Chi tiết từ vựng
气 【氣】【qì】


Nghĩa từ: Hơi nước
Hán việt: khí
Lượng từ:
口
Nét bút: ノ一一フ
Tổng số nét: 4
Cấp độ: Bộ thủ
Loai từ:
Thành phần của:
(Xem sơ đồ)
Từ ghép:
Ví dụ:
好
天气
真让人
愉快。
Good weather really makes people happy.
Thời tiết đẹp thực sự làm cho mọi người vui vẻ.
今天天气
好
吗
?
Is the weather good today?
Thời tiết hôm nay tốt phải không?
明天
的
天气
会
很
好。
The weather will be very good tomorrow.
Thời tiết ngày mai sẽ rất tốt.
今天天气
真好。
The weather is really nice today.
Thời tiết hôm nay thật đẹp.
昨天
天气
很
好。
The weather was very good yesterday.
Thời tiết hôm qua rất tốt.
星期天
的
天气
会
很
好。
The weather will be good on Sunday.
Thời tiết vào Chủ nhật sẽ rất tốt.
A
:
谢谢
你
帮
我。
B
:
不
客气。
A: Thank you for helping me. B: You're welcome.
A: Cảm ơn bạn đã giúp tôi. B: Không có gì.
A
:
这
是
你
的
书。
B
:
谢谢。
A
:
不
客气。
A: Here is your book. B: Thank you. A: You're welcome.
A: Đây là sách của bạn. B: Cảm ơn. A: Không có gì.
他
非常
客气。
He is very polite.
Anh ấy rất lịch sự.
不要
太
客气。
Don't be too polite.
Đừng quá lịch sự.
在
这个
场合,
你
不
应该
那么
客气。
In this situation, you shouldn't be so polite.
Trong tình huống này, bạn không nên lịch sự như vậy.
我们
是
朋友,
不用
那么
客气。
We are friends, no need to be so polite.
Chúng ta là bạn, không cần phải lịch sự như vậy.
他
非常
客气。
He is very polite.
Anh ấy rất lịch sự.
不要
太
客气。
Don't be too polite.
Đừng quá lịch sự.
我们
是
朋友,
不用
那么
客气。
We are friends, no need to be so polite.
Chúng ta là bạn, không cần phải lịch sự như vậy.
下午
天气
很
好
The weather is very nice in the afternoon.
Buổi chiều thời tiết rất đẹp.
上午
的
空气
很
新鲜
The air is very fresh in the morning.
Không khí buổi sáng rất trong lành.
我
觉得
今天天气
很
好。
I think the weather is great today.
Tôi cảm thấy thời tiết hôm nay rất đẹp.
最近
的
天气
真冷。
The weather has been really cold recently.
Dạo gần đây thời tiết thật lạnh.
早上
的
空气
很
新鲜。
The morning air is very fresh.
Không khí buổi sáng rất trong lành.
今天天气
很
热,
我
已经
洗
了
三次
澡。
It's hot today; I've already taken three showers.
Hôm nay trời nóng, tôi đã tắm ba lần.
今天
的
天气
非常
好。
The weather today is very nice.
Thời tiết hôm nay rất đẹp.
今天
的
天气
让
我
感到
舒服。
Today's weather makes me feel comfortable.
Thời tiết hôm nay khiến tôi cảm thấy thoải mái.
南边
的
天气
比较
暖和。
The weather in the south is relatively warm.
Thời tiết ở phía nam khá ấm áp.
西边
的
天气
比较
凉。
The weather on the west side is cooler.
Thời tiết phía tây khá mát.
外边
的
天气
怎么样?
How's the weather outside?
Thời tiết bên ngoài như thế nào?
这个
气氛
很
舒服。
The atmosphere is very comfortable.
Bầu không khí này rất dễ chịu.
这种
天气
真
舒服,
不冷
也
不
热。
This weather is really comfortable, neither cold nor hot.
Thời tiết này thật dễ chịu, không lạnh cũng không nóng.
天气
冷,
容易
引起
咳嗽。
Cold weather can easily cause coughing.
Thời tiết lạnh dễ gây ho.
天气
变化
大,
容易
感冒。
The weather changes drastically, easy to get a cold.
Thời tiết thay đổi lớn, dễ bị cảm.
Bình luận