Chi tiết từ vựng

【氣】【qì】

heart
Nghĩa từ: Hơi nước
Hán việt: khí
Lượng từ: 口
Nét bút: ノ一一フ
Tổng số nét: 4
Cấp độ: Bộ thủ
Loai từ:
Thành phần của: (Xem sơ đồ)
Từ ghép:

kèqì

lịch sự, lễ phép

qìhòu

Khí hậu

nuǎnqì

sưởi, hệ thống sưởi, lò sưởi

tiānqì

thời tiết

qìwēn

nhiệt độ

qìfēn

không khí, bầu không khí

yùnqi

vận may, may mắn

chuǎnqì

thở hổn hển, thở dốc, thở không ra hơi

kōngqì

Không khí

shēngqì

Tức giận

chūqì

Xả giận, giải tỏa

dǎqì

Bơm hơi, thổi phồng

Ví dụ:

hǎo
tiānqì
zhēnràngrén
真让人
yúkuài
愉快。
Good weather really makes people happy.
Thời tiết đẹp thực sự làm cho mọi người vui vẻ.
jīntiāntiānqì
今天天
hǎo
ma
?
?
Is the weather good today?
Thời tiết hôm nay tốt phải không?
míngtiān
明天
de
tiānqì
huì
hěn
hǎo
好。
The weather will be very good tomorrow.
Thời tiết ngày mai sẽ rất tốt.
jīntiāntiānqì
今天天
zhēnhǎo
真好。
The weather is really nice today.
Thời tiết hôm nay thật đẹp.
zuótiān
昨天
tiānqì
hěn
hǎo
好。
The weather was very good yesterday.
Thời tiết hôm qua rất tốt.
xīngqītiān
星期天
de
tiānqì
huì
hěn
hǎo
好。
The weather will be good on Sunday.
Thời tiết vào Chủ nhật sẽ rất tốt.
A
A
:
:
xièxiè
谢谢
bāng
我。
B
B
:
:
kèqì
A: Thank you for helping me. B: You're welcome.
A: Cảm ơn bạn đã giúp tôi. B: Không có gì.
A
A
:
:
zhè
shì
de
shū
书。
B
B
:
:
xièxiè
谢谢。
A
A
:
:
kèqì
A: Here is your book. B: Thank you. A: You're welcome.
A: Đây là sách của bạn. B: Cảm ơn. A: Không có gì.
fēicháng
非常
kèqì
He is very polite.
Anh ấy rất lịch sự.
bùyào
不要
tài
kèqì
Don't be too polite.
Đừng quá lịch sự.
zài
zhège
这个
chǎnghé
场合,
yīnggāi
应该
nàme
那么
kèqì
In this situation, you shouldn't be so polite.
Trong tình huống này, bạn không nên lịch sự như vậy.
wǒmen
我们
shì
péngyǒu
朋友,
bùyòng
不用
nàme
那么
kèqì
We are friends, no need to be so polite.
Chúng ta là bạn, không cần phải lịch sự như vậy.
fēicháng
非常
kèqì
He is very polite.
Anh ấy rất lịch sự.
bùyào
不要
tài
kèqì
Don't be too polite.
Đừng quá lịch sự.
wǒmen
我们
shì
péngyǒu
朋友,
bùyòng
不用
nàme
那么
kèqì
We are friends, no need to be so polite.
Chúng ta là bạn, không cần phải lịch sự như vậy.
xiàwǔ
下午
tiānqì
hěn
hǎo
The weather is very nice in the afternoon.
Buổi chiều thời tiết rất đẹp.
shàngwǔ
上午
de
kōngqì
hěn
xīnxiān
新鲜
The air is very fresh in the morning.
Không khí buổi sáng rất trong lành.
juéde
觉得
jīntiāntiānqì
今天天
hěn
hǎo
好。
I think the weather is great today.
Tôi cảm thấy thời tiết hôm nay rất đẹp.
zuìjìn
最近
de
tiānqì
zhēnlěng
真冷。
The weather has been really cold recently.
Dạo gần đây thời tiết thật lạnh.
zǎoshàng
早上
de
kōngqì
hěn
xīnxiān
新鲜。
The morning air is very fresh.
Không khí buổi sáng rất trong lành.
jīntiāntiānqì
今天天
hěn
热,
yǐjīng
已经
le
sāncì
三次
zǎo
澡。
It's hot today; I've already taken three showers.
Hôm nay trời nóng, tôi đã tắm ba lần.
jīntiān
今天
de
tiānqì
fēicháng
非常
hǎo
好。
The weather today is very nice.
Thời tiết hôm nay rất đẹp.
jīntiān
今天
de
tiānqì
ràng
gǎndào
感到
shūfú
舒服。
Today's weather makes me feel comfortable.
Thời tiết hôm nay khiến tôi cảm thấy thoải mái.
nánbiān
南边
de
tiānqì
bǐjiào
比较
nuǎnhuo
暖和。
The weather in the south is relatively warm.
Thời tiết ở phía nam khá ấm áp.
xībian
西边
de
tiānqì
bǐjiào
比较
liáng
凉。
The weather on the west side is cooler.
Thời tiết phía tây khá mát.
wàibian
外边
de
tiānqì
zěnmeyàng
怎么样?
How's the weather outside?
Thời tiết bên ngoài như thế nào?
zhège
这个
qìfēn
hěn
shūfú
舒服。
The atmosphere is very comfortable.
Bầu không khí này rất dễ chịu.
zhèzhǒng
这种
tiānqì
zhēn
shūfú
舒服,
bùlěng
不冷
热。
This weather is really comfortable, neither cold nor hot.
Thời tiết này thật dễ chịu, không lạnh cũng không nóng.
tiānqì
lěng
冷,
róngyì
容易
yǐnqǐ
引起
késou
咳嗽。
Cold weather can easily cause coughing.
Thời tiết lạnh dễ gây ho.
tiānqì
biànhuà
变化
大,
róngyì
容易
gǎnmào
感冒。
The weather changes drastically, easy to get a cold.
Thời tiết thay đổi lớn, dễ bị cảm.
Bình luận