Liên hệ
không khí, hơi, khí (gas), mùi, hơi thở.
Hán việt: khí
ノ一一フ
4
HSK 1/2

Gợi nhớ

Hình ba nét như làn hơi nước mỏng bốc lên không trung, khí bay lên nhẹ nhàng, hơi nước .

Thành phần cấu tạo

khí, hơi; giận
Bộ Khí
Hình hơi nước bốc lên từ mặt đất

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:không khí, hơi, khí (gas), mùi, hơi thở.
Ví dụ (8)
zǎochéngōng yuándekōng fēi chángxīnxiānshì chénliàn
Buổi sáng không khí trong công viên rất trong lành, thích hợp để tập thể dục.
yīnwèipǎodetàikuàilèideyǒudiǎnchuǎn guòlái
Vì chạy quá nhanh, anh ấy mệt đến mức hơi thở gấp gáp (thở không ra hơi).
zhè lún tāiméile men yàoxiūchēdiànchōng
Cái lốp xe này hết hơi rồi, chúng ta cần đến tiệm sửa xe để bơm hơi.
fáng jiānyǒuméidewèidàokuàikāichuāng hutōngfēng
Trong phòng có mùi khí ga, mau mở cửa sổ ra cho thoáng khí.
zhède hòufēi chángréndōngnuǎnxiàliáng
Khí hậu ở đây rất dễ chịu, đông ấm hè mát.
2
danh từ / động từ
Nghĩa:giận, tức giận, bực bội (khí thế, thái độ).
Ví dụ (8)
biéwèizhèdiǎnxiǎoshìshēngqìzhídé
Đừng vì chuyện nhỏ này mà tức giận, không đáng đâu.
gāng cáishuōdehuàquè shíhěnrén
Những lời anh ấy vừa nói quả thực rất chọc tức người khác.
háizàitóushàngxiǎnggēnshuōhuà
Tôi vẫn đang ở cơn nóng giận (đầu sóng ngọn gió), không muốn nói chuyện với bạn.
wèi leràngshēngqìzhǐ hǎo yingledeyāoqiú
Để không làm anh ấy giận, tôi đành phải đồng ý yêu cầu của anh ấy.
zhèshìwèi lechūzhèkǒuè
Làm thế này là để xả cục tức (cơn giận dữ) này.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI