Nghỉ; hơi thở
Hán việt: tức
ノ丨フ一一一丶フ丶丶
10
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:Nghỉ; hơi thở
Ví dụ (5)
tàilèiliǎoxūyàoxiūxiyíxià
Anh ấy quá mệt rồi, cần nghỉ ngơi một chút.
chūntiāndeqìxīyuèláiyuènóngliǎo
Hơi thở của mùa xuân ngày càng rõ rệt.
wúnàifāchūyìshēngtànxī
Cô ấy đành bất lực thốt ra một tiếng thở dài.
pǎowánmǎlāsōnghòukǒuchuǎnxīzhe
Sau khi chạy xong marathon, anh ấy thở hổn hển từng ngụm lớn.
qǐngnínxīnùzhèzhǐshìyìchǎngwùhuì
Xin ngài hãy nguôi giận (nghỉ giận), đây chỉ là một sự hiểu lầm.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI