繁忙
fánmáng
bận rộn, bộn bề, tấp nập, sầm uất, náo nhiệt (thường dùng cho công việc, giao thông, địa điểm).
Hán việt: bà mang
HSK7-9
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:bận rộn, bộn bề, tấp nập, sầm uất, náo nhiệt (thường dùng cho công việc, giao thông, địa điểm).
Ví dụ (8)
wèi leyìngduìfán mángdejiāo tōngzhèng jiākuānledào
Để đối phó với giao thông tấp nập (đông đúc), chính phủ đã mở rộng con đường.
suīrángōng zuòfán mángdànyīr ánjiān chíměi tiānduàn liàn
Mặc dù công việc bận rộn (bộn bề), nhưng anh ấy vẫn kiên trì tập thể dục hàng ngày.
zhèshìfán mángdegǎng kǒuměi tiānyǒuhěnduōchuánzhījìnchū
Đây là một cảng biển sầm uất, mỗi ngày có rất nhiều tàu thuyền ra vào.
zàigōng dānr ènyàozhígōng shí fēnfán máng
Anh ấy giữ chức vụ quan trọng trong công ty, công vụ vô cùng bận rộn.
měidàochūnjiéqiánhuǒ chē zhàndōuxiǎn de wàifán máng
Mỗi khi đến sát Tết, nhà ga đều trở nên đặc biệt tấp nập.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây