Hán Việt:PHỒN••Loại từ:Tính từ
17 nét
ノ一フフ丶一丶ノ一ノ丶フ+5
Không dùng lượng từ riêng
敏Mẫn+糸Mịch
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
繁
phức tạp, rắc rối
敏
Mẫn (biến thể)
Nhanh (phía trên)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

繁
phức tạp, rắc rối
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Tính từ
VINghĩa:phức tạp, rắc rối
ENTiếng Anh:numerous, complicated, dense, complex
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
办理这项业务的手续十分繁琐。
Thủ tục làm nghiệp vụ này vô cùng phức tạp, rắc rối.
The procedures for handling this service are very complicated and tedious.
#2
城市街道繁华热闹。
Đường phố thành thị phồn hoa náo nhiệt.
The city streets are bustling and lively.
#3
他把繁难的问题讲清楚了。
Anh ấy giải thích rõ vấn đề phức tạp.
He explained the complicated and difficult problem clearly.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây