寓意
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 寓意
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:Ý nghĩa
Ví dụ (3)
这个福字有美好的寓意。
Chữ Phúc này có ý nghĩa tốt đẹp.
画中的鱼寓意年年有余。
Con cá trong tranh ngụ ý năm nào cũng dư dả.
礼物的寓意比价格更重要。
Ý nghĩa của món quà quan trọng hơn giá tiền.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây