ý định, ý nghĩa
Hán việt: y
丶一丶ノ一丨フ一一丶フ丶丶
13
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ý định, ý nghĩa
Ví dụ (3)
míng baide sima
Bạn hiểu ý tôi không?
zhè geyǒuliǎngge
Chữ này có hai ý nghĩa.
méiyǒu kāide
Anh ấy không có ý định rời đi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây