Hán Việt:Ý••Loại từ:Danh từ
13 nét
丶一丶ノ一丨フ一一丶フ丶+1
Không dùng lượng từ riêng
音Âm+心Tâm
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
意
ý định, ý nghĩa
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

意
ý định, ý nghĩa
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:ý định, ý nghĩa
ENTiếng Anh:meaning, intention, thought
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
你明白我的意思吗?
Bạn hiểu ý tôi không?
Do you understand what I mean?
#2
请用简短的话把这篇文章的中心意思概括出来。
Xin hãy dùng lời lẽ ngắn gọn để khái quát ý nghĩa trung tâm của bài viết này.
Please summarize the main idea of this article in a few brief words.
#3
他没有离开的意图。
Anh ấy không có ý định rời đi.
He has no intention of leaving.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây