Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
yì
HSK 4
ý định, ý nghĩa
Hán Việt:Ý••Loại từ:Danh từ
13 nét
丶一丶ノ一丨フ一一丶フ丶+1
Không dùng lượng từ riêng
音Âm+心Tâm

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

意
yì
ý định, ý nghĩa
音
Bộ Âmyīn
Âm thanh, tiếng động / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâmxīn
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
Bộ Tâm
Mẹo nhớ nhanh:

Lắng nghe âm thanh (音) vang vọng từ sâu thẳm trong trái tim (心) mới thấu hiểu hết tâm tư, ý định và ý nghĩa (意).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:ý định, ý nghĩa
ENTiếng Anh:meaning, intention, thought
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
nǐ你míngbai明白wǒ我de的yìsi意思ma吗?
Bạn hiểu ý tôi không?
Do you understand what I mean?
#2
qǐng请yòng用jiǎnduǎn简短dehuà的话bǎ把zhè这piān篇wénzhāng文章de的zhōngxīn中心yìsi意思gàikuò概括chūlái出来。
Xin hãy dùng lời lẽ ngắn gọn để khái quát ý nghĩa trung tâm của bài viết này.
Please summarize the main idea of this article in a few brief words.
#3
tā他méiyǒu没有líkāi离开de的yìtú意图。
Anh ấy không có ý định rời đi.
He has no intention of leaving.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây