Liên hệ
nơi ở, hàm ý
Hán việt: ngụ
丶丶フ丨フ一一丨フ丨一丶
12
座, 间, 栋
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:nơi ở, hàm ý
Ví dụ (3)
zhùzàigōng li
Anh ấy sống trong căn hộ.
zhè ge shihěnshēn
Câu chuyện này có hàm ý rất sâu.
wén zhāng píng shùzhīzhōng
Bài viết gửi gắm phê bình trong phần kể chuyện.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI