Chi tiết từ vựng
学期 【學期】【xuéqí】


(Phân tích từ 学期)
Nghĩa từ: học kỳ
Hán việt: học cơ
Lượng từ:
个
Cấp độ: HSK3
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
这
学期
他选
了
四门
课
He chose four courses this semester.
Học kỳ này anh ấy chọn bốn môn học.
下学期
我会
升到
八年级。
Next semester, I will move up to the eighth grade.
Học kỳ sau tôi sẽ lên lớp 8.
新
学期开始
了。
The new semester has started.
Học kỳ mới đã bắt đầu.
这个
学期
我
有
五门
课。
I have five courses this semester.
Học kỳ này tôi có năm môn học.
这个
学期
我要
好好学习。
I will study hard this semester.
Học kỳ này tôi sẽ học hành chăm chỉ.
学期
初,
老师
会
发给
我们
课程表。
At the beginning of the semester, the teacher will give us the schedule.
Đầu học kỳ, giáo viên sẽ phát cho chúng tôi thời khóa biểu.
学期结束
时,
我们
会
收到
成绩单。
At the end of the semester, we will receive our report cards.
Khi học kỳ kết thúc, chúng tôi sẽ nhận được bảng điểm.
Bình luận