学
Hán Việt:HỌC•Số nét:8 nét•Bộ thủ:⺍ Hai tay nắm bắt•Loại từ:Động từ, Danh từ
丶丶ノ丶フフ丨一
8 nét
个, 所, 座
HSK 1
Động từDanh từ
Gợi nhớ nhanh
Đứa trẻ (子) ngồi dưới mái trường (冖) dùng đôi bàn tay nhỏ (⺍) chăm chỉ tìm tòi tri thức mới để học tập (学).
Thành phần cấu tạo
学
học, học tập
⺍
Hai tay nắm bắt (phía trên)
Đôi tay đang tìm tòi, khám phá
冖
Bộ Mịch
Mái nhà, lớp học (ở giữa)

子
Bộ Tử
Đứa trẻ (nằm phía dưới)

Hình ảnh minh họa


Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
động từ
Nghĩa:học, học tập, học hỏi, bắt chước.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我想学怎么做中国菜。
Tôi muốn học cách nấu món ăn Trung Quốc.
I want to learn how to cook Chinese food.
#2
这种坏习惯你千万别学。
Thói quen xấu này bạn tuyệt đối đừng có học theo.
You must never pick up this bad habit.
#3
活到老,学到老。
Sống đến già, học đến già (Học, học nữa, học mãi).
Live and learn.
#4
他在跟一位师傅学修车。
Anh ấy đang theo một sư phụ học sửa xe.
He is learning car repair from a master mechanic.
#5
这个词我是刚刚学到的。
Từ này là tôi vừa mới học được.
I just learned this word.
2
hậu tố / danh từ
Nghĩa:môn học, ngành học, học thuật, trường học.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他对哲学很感兴趣。
Anh ấy rất hứng thú với triết học.
He is very interested in philosophy.
#2
医学是一个很深奥的领域。
Y học là một lĩnh vực rất thâm sâu.
Medicine is a very profound field.
#3
你是学文科还是理科的?
Bạn học ban xã hội hay ban tự nhiên?
Are you in the liberal arts or the sciences?
#4
新学期马上就要开始了。
Học kỳ mới sắp sửa bắt đầu rồi.
The new semester is about to begin.
#5
为了交学费,他还要去打工。
Để nộp học phí, cậu ấy còn phải đi làm thêm.
In order to pay his tuition, he still has to work part-time.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây