Chi tiết từ vựng

【學】【xué】

heart
Nghĩa từ: học tập, học
Hán việt: học
Lượng từ: 个, 所, 座
Hình ảnh:
学 学
Nét bút: 丶丶ノ丶フフ丨一
Tổng số nét: 8
Cấp độ: HSK1
Từ ghép:

xuéxiào

Trường học

xuéxí

Học tập, học hành

liúxuéshēng

Sinh viên du học, du học sinh

liúxué

Du học

xuéshēng

Học sinh, sinh viên

dàxué

Đại học

tóngxué

Bạn học

kāixué

Khai giảng rồi, học sinh đều trở lại trường.

zhōngxué

Trường trung học

xuéqí

học kỳ

fǎxué

Luật học

xuéyuàn

Học viện

Ví dụ:

xuéhǎo
Academic talent
Tài năng học tập
xuéshēng
Female student.
Học sinh nữ.
de
nǚpéngyǒu
女朋友
shì
de
tóngxué
His girlfriend is my classmate.
Bạn gái của anh ấy là bạn học của tôi.
zài
xuéxí
hànyǔ
汉语
I am studying Chinese.
Tôi đang học tiếng Trung.
xuéxí
hànyǔ
汉语
nánma
难吗?
Is learning Chinese difficult?
Học tiếng Trung khó không?
juéde
觉得
shùxué
hěnnán
很难
I find math very difficult.
Tôi cảm thấy toán học rất khó.
zài
xuéxí
fǎyǔ
法语
She is learning French.
Cô ấy đang học tiếng Pháp.
de
mèimei
妹妹
zài
xuéxiào
shòudào
受到
le
biǎoyáng
表扬
Her younger sister was praised at school.
Em gái cô ấy được khen ngợi ở trường.
xuéxí
shì
yígè
一个
chíxù
持续
de
guòchéng
过程
Learning is a continuous process.
Học tập là một quá trình liên tục.
zài
dàxué
xué
fǎlǜ
法律
He studies law at the university.
Anh ấy học luật ở trường đại học.
tāxué
yīngyǔ
英语
wǔnián
五年
le
He has been studying English for five years.
Anh ấy học tiếng Anh đã năm năm.
wǒxiǎng
我想
xuétán
jítā
吉他
I want to learn to play the guitar.
Tôi muốn học đàn guitar.
xuédé
hěnkuài
很快
She learns very quickly.
Cô ấy học rất nhanh.
xǐhuān
喜欢
xué
yīngyǔ
英语
I like studying English.
Tôi thích học tiếng Anh.
zài
dàxué
xué
de
shì
ālābǎiyǔ
阿拉伯语
I studied Arabic in college.
Tôi học tiếng Ả Rập ở đại học.
xuéxí
déyǔ
德语
liǎngnián
两年
le
I have been studying German for two years.
Tôi đã học tiếng Đức hai năm.
de
péngyǒu
朋友
zài
dàxué
xuéxí
éyǔ
俄语
My friend studies Russian at the university.
Bạn của tôi học tiếng Nga ở đại học.
xǐhuān
喜欢
xuéxí
fǎyǔ
法语
I like studying French.
Tôi thích học tiếng Pháp.
zhèngzài
正在
xuéxí
hánguóyǔ
韩国语
I am learning Korean.
Tôi đang học tiếng Hàn.
xǐhuān
喜欢
xué
rìyǔ
日语
I like studying Japanese.
Tôi thích học tiếng Nhật.
zhèngzài
正在
xuéxí
xībānyáyǔ
西班牙语
I am learning Spanish.
Tôi đang học tiếng Tây Ban Nha.
shì
xuéshēng
生。
I am a student.
Tôi là sinh viên.
zài
suǒ
xuéxiào
xuéxí
习?
Which school does he study at?
Anh ấy học ở trường nào?
de
xuéxiào
líjiā
离家
hěnjìn
很近。
My school is very close to my home.
Trường của tôi rất gần nhà.
shì
xuéshēng
生。
I am a student.
Tôi là sinh viên.
xuéxiào
měitiān
每天
zǎoshàng
早上
bādiǎn
八点
jìnrù
进入。
The school starts at 8 o'clock every morning.
Trường học mỗi ngày bắt đầu vào lúc 8 giờ sáng.
xiǎng
xuéxí
éguó
俄国
de
yǔyán
语言。
I want to learn the Russian language.
Tôi muốn học ngôn ngữ của Nga.
xiǎng
hánguó
韩国
xuéxí
hányǔ
韩语。
I want to go to South Korea to learn Korean.
Tôi muốn đi Hàn Quốc học tiếng Hàn.
xiǎng
měiguó
美国
xuéxí
习。
I want to study in the United States.
Tôi muốn đi Mỹ học.
de
péngyǒu
朋友
zài
rìběn
日本
xuéxí
习。
My friend is studying in Japan.
Bạn tôi đang học tập tại Nhật Bản.
Bình luận