Hán Việt:KỲ••Loại từ:Danh từ
12 nét
一丨丨一一一ノ丶ノフ一一
其Kỳ+月Nguyệt / Nhục
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
期
kỳ hạn, thời kỳ; mong đợi
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)

Hình ảnh minh họa

期
kỳ hạn, thời kỳ; mong đợi
Thông tin lượng từ
期
Dùng cho các ấn phẩm phát hành định kỳ (báo, tạp chí), khóa đào tạo, giai đoạn công trình, v.v.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 期 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:

三期杂志
Ba số tạp chí

一期报纸
Một số báo

一期培训班
Một khóa đào tạo
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Danh từ / động từ
Đa âm (多音字): đọc là “qī”VINghĩa:kỳ hạn, thời kỳ; mong đợi
ENTiếng Anh:period, phase, term, expect, hope
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
期末考试快到了。
Kỳ thi cuối kỳ sắp đến rồi.
The final exams are coming up soon.
#2
项目如期完成。
Dự án hoàn thành đúng hạn.
The project was completed on schedule.
#3
我期待再次见面。
Tôi mong được gặp lại.
I look forward to meeting again.
2
Danh từ
Đa âm (多音字): đọc là “jī”VINghĩa:một năm hoặc một tháng trong vài cách dùng cổ.
ENTiếng Anh:a full year or month (archaic)
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
期年之后,他回来了。
Sau một năm, anh ấy trở về.
After a full year, he returned.
#2
这项工程预计在期年之内就能全部完工。
Công trình này dự kiến trong vòng tròn một năm là có thể hoàn thành toàn bộ.
This project is expected to be completely finished within a full year.
#3
他在外地求学,期月之后才回到家中。
Anh ấy đi học ở xa, sau tròn một tháng mới trở về nhà.
He was studying away from home and only returned after a full month.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây