期
一丨丨一一一ノ丶ノフ一一
12
个
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
danh từ / động từ (đọc 'qī')
Nghĩa:kỳ hạn, thời kỳ; mong đợi
Ví dụ (3)
期末考试快到了。
Kỳ thi cuối kỳ sắp đến rồi.
项目如期完成。
Dự án hoàn thành đúng hạn.
我期待再次见面。
Tôi mong được gặp lại.
2
danh từ (đọc 'jī')
Nghĩa:một năm hoặc một tháng trong vài cách dùng cổ.
Ví dụ (3)
期年之后,他回来了。
Sau một năm, anh ấy trở về.
期月而返,是古文用法。
“Trở về sau một tháng” là cách dùng cổ văn.
“期”在这些古文里读jī。
Chữ 期 trong các câu cổ văn này đọc là jī.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây