Hán Việt:GIAI••Loại từ:Danh từ
6 nét
フ丨ノ丶ノ丨
Không dùng lượng từ riêng
阝Phụ+介Giới
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
阶
Bậc thang
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)

介
Giới
Giữa / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

阶
Bậc thang
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Bậc thang
ENTiếng Anh:step, stairs, rank
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
书籍是人类进步的阶梯。
Sách là bậc thang tiến bộ của nhân loại.
Books are the ladder of human progress.
#2
她小心翼翼地走下台阶。
Cô ấy cẩn thận bước xuống bậc thềm.
She carefully walked down the steps.
#3
我们的项目已经进入了最后阶段。
Dự án của chúng ta đã bước vào giai đoạn cuối.
Our project has already entered its final stage.
#4
老爷爷坐在门口的石阶上休息。
Ông lão ngồi nghỉ trên bậc thang đá trước cửa.
The old man sat on the stone steps at the door to rest.
#5
这是一个为进阶学习者准备的课程。
Đây là một khóa học được chuẩn bị cho người học ở bậc nâng cao.
This is a course designed for advanced learners.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây