jiē
Bậc thang
Hán việt: giai
フ丨ノ丶ノ丨
6
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Phụ () và Giai, giản thể giữ ý leo đồi () từng bậc, bậc thang .

Thành phần cấu tạo

jiē
Bậc thang
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
Giới
Giữa / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:Bậc thang
Ví dụ (5)
shūjíshìrénlèijìnbùdejiētī
Sách là bậc thang tiến bộ của nhân loại.
xiǎoxīnyìyìzǒuxiàtáijiē
Cô ấy cẩn thận bước xuống bậc thềm.
wǒmendexiàngmùyǐjīngjìnrùliǎozuìhòujiēduàn
Dự án của chúng ta đã bước vào giai đoạn cuối.
lǎoyéyezuòzàiménkǒudeshíjiēshàngxiūxi
Ông lão ngồi nghỉ trên bậc thang đá trước cửa.
zhèshìyígèwèijìnjiēxuéxízhězhǔnbèidekèchéng
Đây là một khóa học được chuẩn bị cho người học ở bậc nâng cao.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI