确定
quèdìng
Xác định
Hán việt: khác đính
HSK 5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
verb / adjective
Nghĩa:xác định, định, chốt, chắc chắn, khẳng định.
Ví dụ (8)
quèdìng确定shìwǒmenyàozhǎoderénma
Bạn có chắc chắn anh ấy là người chúng ta cần tìm không?
huìyìdeshíjiāndìdiǎnháiméiyǒuquèdìng
Thời gian và địa điểm họp vẫn chưa được chốt (xác định).
búquèdìngzìjǐnéngbùnéngwánchéngrènwu
Tôi không chắc bản thân có thể hoàn thành nhiệm vụ hay không.
qǐngjǐnkuàiquèdìng确定zuìzhōngfāngàn
Vui lòng chốt phương án cuối cùng càng sớm càng tốt.
wǒmenkěyǐquèdìng确定deshìyóuyútiānqìyuányīnhángbānqǔxiāoliǎo
Điều chúng ta có thể khẳng định là chuyến bay đã bị hủy do thời tiết.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI