定
丶丶フ一丨一ノ丶
8
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Dưới mái nhà (宀) mọi thứ ngay ngắn (正 biến thể) ổn định, không thay đổi, xác định 定.
Thành phần cấu tạo
定
xác định, định rõ
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
正
Chính (biến thể)
Chính xác (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:xác định, định rõ
Ví dụ (5)
我们必须定一个时间开会。
Chúng ta phải định một thời gian để họp.
会议的日期已经确定下来了。
Ngày họp đã được xác định rồi.
产品的价格是由市场定的。
Giá của sản phẩm do thị trường xác định.
计划还没定下来,随时可能改变。
Kế hoạch vẫn chưa được xác định, có thể thay đổi bất cứ lúc nào.
大家按约定的地点集合吧。
Mọi người hãy tập trung theo địa điểm đã định nhé.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây