轻易
HSK 5
Phó từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 轻易
Định nghĩa
1
adjective / adverb
Nghĩa:dễ dàng, dễ dãi, tùy tiện, khinh suất.
Ví dụ (8)
遇到困难不要轻易放弃。
Gặp khó khăn đừng tùy tiện (dễ dàng) bỏ cuộc.
胜利来之不易,不可轻易丢失。
Thắng lợi đến không dễ dàng, không thể tùy tiện đánh mất.
不要轻易相信陌生人的话。
Đừng dễ dàng tin lời người lạ.
他不会轻易改变自己的决定。
Anh ấy sẽ không dễ dàng thay đổi quyết định của mình.
这场比赛我们赢得并不轻易。
Trận đấu này chúng tôi thắng không hề dễ dàng chút nào.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây