易
丨フ一一ノフノノ
8
件
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Mặt trời (日) thay đổi (勿 biến thể) vị trí liên tục, chuyển đổi nhanh không khó, dễ 易.
Thành phần cấu tạo
易
dễ, dễ thay đổi
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên)
勿
Vật (biến thể)
Phía dưới
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Tính từ
Nghĩa:dễ, dễ thay đổi
Ví dụ (5)
这个问题很容易回答。
Câu hỏi này rất dễ trả lời.
这里的春天气候易变。
Khí hậu mùa xuân ở đây rất dễ thay đổi.
这种材料易燃,请注意安全。
Loại vật liệu này dễ cháy, xin hãy chú ý an toàn.
这篇文章写得通俗易懂。
Bài viết này được viết rất phổ thông và dễ hiểu.
这件事对他来说简直易如反掌。
Việc này đối với anh ấy mà nói quả thực dễ như trở bàn tay.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây