Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
🇻🇳
VI
Liên hệ
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 提交
HSK1
提交
tíjiāo
Nộp
Hán việt:
thì giao
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Động từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 提交
交
【jiāo】
giao, trao đổi, nộp
提
【tí】
mang, cầm, nâng, đề cập, nhắc đến
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 提交
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:
Nộp
Ví dụ (3)
xué
shēng
学
生
xū
yào
需
要
àn
shí
按
时
tí
提
jiāo
交
zuò
yè
作
业
。
Học sinh cần
nộp
bài tập đúng hạn.
qǐng
请
zài
在
zhōu
周
sān
三
qián
tí
前
提
jiāo
交
shēn
qǐng
申
请
。
Vui lòng
nộp
đơn trước thứ Tư.
tā
他
yǐ
jīng
已
经
tí
提
jiāo
交
le
了
bào
gào
报
告
。
Anh ấy đã
nộp
báo cáo rồi.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây