Liên hệ
提交
tíjiāo
Nộp
Hán việt: thì giao
HSK1
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:Nộp
Ví dụ (3)
xué shēng yàoàn shíjiāozuòyè
Học sinh cần nộp bài tập đúng hạn.
qǐngzàizhōusānqián jiāoshēnqǐng
Vui lòng nộp đơn trước thứ Tư.
 jīngjiāolebàogào
Anh ấy đã nộp báo cáo rồi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI