jiāo
giao, trao đổi, nộp
Hán việt: giao
丶一ノ丶ノ丶
6
HSK 2-3
Động từ

Gợi nhớ

Hai tay bắt chéo nhau () trao đổi đồ vật, đưa qua đưa lại giữa hai người là giao , trao đổi.

Thành phần cấu tạo

jiāo
giao, trao đổi, nộp
Bộ Đầu
Phía trên (phía trên)
Phụ
Cha, hai tay giao nhau (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:nộp, giao, đóng (tiền), đưa cho.
Ví dụ (6)
qǐngzuòyèjiāogěi
Hãy nộp bài tập về nhà cho tôi.
yàoyínhángjiāodiànfèi
Tôi phải đi ngân hàng đóng tiền điện.
jiāoxuéfèiliǎoma
Bạn đã đóng học phí chưa?
zhèjiànshìqíngjiāogěiba
Việc này cứ giao cho tôi đi.
yìshǒujiāoqiányìshǒujiāohuò
Tiền trao cháo múc (Một tay giao tiền, một tay giao hàng).
2
Động từ
Nghĩa:kết giao, làm bạn, quen biết.
Ví dụ (4)
hěnxǐhuanjiāopéngyǒu
Tôi rất thích kết bạn.
jiāoliǎopiàoliangdegèzhǒngnǚpéngyǒu
Anh ấy đã quen (kết giao) được một cô bạn gái xinh đẹp.
zhèzhǒngrénbùkěshēnjiāo
Loại người này không thể kết giao sâu sắc (không nên chơi thân).
wǒmenzhèngzàitāmendǎjiāodào
Chúng tôi đang làm việc/giao thiệp với họ.
3
verb / noun
Nghĩa:giao nhau, cắt nhau / giao thông.
Ví dụ (2)
liǎngtiáozàizhèlǐxiāngjiāo
Hai con đường cắt nhau ở đây.
zhèlǐdejiāotōnghěnfāngbiàn便
Giao thông ở đây rất thuận tiện.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI