做事
zuòshì
Làm việc
Hán việt: tố sự
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Làm việc
Ví dụ (3)
zuòshìhěnrèn zhēn
Anh ấy làm việc rất nghiêm túc.
zuòshìnéngtài xīn
Làm việc không được quá cẩu thả.
zuòshìgān jìngluò
Cô ấy làm việc gọn gàng dứt khoát.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây