Hán Việt:SỰ••Loại từ:Danh từ
8 nét
一丨フ一フ一一丨
一Nhất+口Khẩu+彐Kệ
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
事
việc, chuyện, sự việc
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi ghi chép (ở giữa)

彐
Kệ (biến thể)
Bàn tay cầm bút (phía dưới)
Hình ảnh minh họa


Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:việc, chuyện, sự việc
ENTiếng Anh:Matter, affair, thing
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我有很多事要做。
Tôi có rất nhiều việc phải làm.
I have a lot of things to do.
#2
出什么事了?
Xảy ra chuyện gì vậy?
What happened?
#3
这是我个人的事。
Đây là chuyện cá nhân của tôi.
This is my personal matter.
#4
别管我的事。
Đừng xen vào chuyện của tôi.
Mind your own business.
#5
明天你有事吗?
Ngày mai bạn có việc gì không?
Are you busy tomorrow?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây