事
一丨フ一フ一一丨
8
件, 桩, 回
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Tay cầm bút (彐) ghi chép lại mọi điều qua miệng (口) kể ra, những gì cần ghi nhớ xử lý chính là việc 事.
Thành phần cấu tạo
事
việc, chuyện, sự việc
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, nơi ghi chép (ở giữa)
彐
Kệ (biến thể)
Bàn tay cầm bút (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:việc, chuyện, sự việc
Ví dụ (5)
我有很多事要做。
Tôi có rất nhiều việc phải làm.
出什么事了?
Xảy ra chuyện gì vậy?
这是我个人的事。
Đây là chuyện cá nhân của tôi.
别管我的事。
Đừng xen vào chuyện của tôi.
明天你有事吗?
Ngày mai bạn có việc gì không?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây