zuò
làm, chế tạo, nấu (cơm), làm (nghề).
Hán việt: tố
ノ丨一丨丨フ一ノ一ノ丶
11
HSK 1
Động từ
Ngữ pháp

Gợi nhớ

Một người () dùng tay hành động tạo ra thứ gì đó (), chủ động tạo ra sản phẩm chính là làm .

Thành phần cấu tạo

zuò
làm, nấu (cơm)
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
Cố
Cũ, nguyên nhân / cấu trúc (nằm bên phải)

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:làm, chế tạo, nấu (cơm), làm (nghề).
Ví dụ (9)
zàizuòshén me
Bạn đang làm gì thế?
zhèng zàizuòzuò
Tôi đang làm bài tập về nhà.
huìzuòzhōng guócàima
Bạn biết nấu (làm) món ăn Trung Quốc không?
zhè zishìyòng touzuòde
Cái ghế này được làm bằng gỗ.
shìzuòshēng de
Anh ấy là người làm kinh doanh (buôn bán).
2
động từ
Nghĩa:làm, trở thành (vai trò, chức vụ).
Ví dụ (3)
xiǎngzuòmíng shēng
Tôi muốn làm (trở thành) một bác sĩ.
biézuòmèngle
Đừng nằm mơ nữa (Đừng ảo tưởng).
ràngláizuòzhè gejué dìng
Để tôi đưa ra (làm) quyết định này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây