Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1
zuò
HSK 1
làm, chế tạo, nấu (cơm), làm (nghề).
Hán Việt:TỐ••Loại từ:Động từ
11 nét
ノ丨一丨丨フ一ノ一ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
亻Nhân+故Cố

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

做
zuò
làm, nấu (cơm)
亻
Bộ Nhân (đứng)rén
Người (nằm bên trái)
Bộ Nhân (đứng)
故
Cốgù
Cũ, nguyên nhân / cấu trúc (nằm bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Một người (亻) dựa vào kinh nghiệm sẵn có từ xưa (故) để bắt tay vào chế tác và hoàn thành công việc, mang nghĩa là làm, chế tạo (做).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:làm, chế tạo, nấu (cơm), làm (nghề).
ENTiếng Anh:To do, to make, to produce.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
nǐ你zài在zuò做shénme什么?
Bạn đang làm gì thế?
What are you doing?
#2
wǒ我zhèngzài正在zuò做zuòyè作业。
Tôi đang làm bài tập về nhà.
I am doing my homework.
#3
nǐ你huì会zuò做zhōngguó中国cài菜ma吗?
Bạn biết nấu (làm) món ăn Trung Quốc không?
Can you cook Chinese food?
#4
zhè这bǎ把yǐzi椅子shì是yòng用mùtou木头zuò做de的。
Cái ghế này được làm bằng gỗ.
This chair is made of wood.
#5
tā他shì是zuò做shēngyì生意de的。
Anh ấy là người làm kinh doanh (buôn bán).
He is in business.
2
Động từ
VINghĩa:làm, trở thành (vai trò, chức vụ).
ENTiếng Anh:To be, to become (a role).
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
wǒ我xiǎng想zuò做yì一míng名yīshēng医生。
Tôi muốn làm (trở thành) một bác sĩ.
I want to become a doctor.
#2
bié别zuòmèng做梦le了。
Đừng nằm mơ nữa (Đừng ảo tưởng).
Stop daydreaming.
#3
ràng让wǒ我lái来zuò做zhè这gè个juédìng决定。
Để tôi đưa ra (làm) quyết định này.
Let me make this decision.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây