Hán Việt:TỐ••Loại từ:Động từ
11 nét
ノ丨一丨丨フ一ノ一ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
亻Nhân+故Cố
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
做
làm, nấu (cơm)
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)

故
Cố
Cũ, nguyên nhân / cấu trúc (nằm bên phải)
Hình ảnh minh họa

做
làm, chế tạo, nấu (cơm), làm (nghề).
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Động từ
VINghĩa:làm, chế tạo, nấu (cơm), làm (nghề).
ENTiếng Anh:To do, to make, to produce.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
你在做什么?
Bạn đang làm gì thế?
What are you doing?
#2
我正在做作业。
Tôi đang làm bài tập về nhà.
I am doing my homework.
#3
你会做中国菜吗?
Bạn biết nấu (làm) món ăn Trung Quốc không?
Can you cook Chinese food?
#4
这把椅子是用木头做的。
Cái ghế này được làm bằng gỗ.
This chair is made of wood.
#5
他是做生意的。
Anh ấy là người làm kinh doanh (buôn bán).
He is in business.
2
Động từ
VINghĩa:làm, trở thành (vai trò, chức vụ).
ENTiếng Anh:To be, to become (a role).
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
我想做一名医生。
Tôi muốn làm (trở thành) một bác sĩ.
I want to become a doctor.
#2
别做梦了。
Đừng nằm mơ nữa (Đừng ảo tưởng).
Stop daydreaming.
#3
让我来做这个决定。
Để tôi đưa ra (làm) quyết định này.
Let me make this decision.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây