Gợi nhớ
Một người (亻) dùng tay hành động tạo ra thứ gì đó (故), chủ động tạo ra sản phẩm chính là làm 做.
Thành phần cấu tạo
做
làm, nấu (cơm)
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
故
Cố
Cũ, nguyên nhân / cấu trúc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:làm, chế tạo, nấu (cơm), làm (nghề).
Ví dụ (9)
你在做什么?
Bạn đang làm gì thế?
我正在做作业。
Tôi đang làm bài tập về nhà.
你会做中国菜吗?
Bạn biết nấu (làm) món ăn Trung Quốc không?
这把椅子是用木头做的。
Cái ghế này được làm bằng gỗ.
他是做生意的。
Anh ấy là người làm kinh doanh (buôn bán).
2
Động từ
Nghĩa:làm, trở thành (vai trò, chức vụ).
Ví dụ (3)
我想做一名医生。
Tôi muốn làm (trở thành) một bác sĩ.
别做梦了。
Đừng nằm mơ nữa (Đừng ảo tưởng).
让我来做这个决定。
Để tôi đưa ra (làm) quyết định này.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây